English → Vietnamese
bones
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
bones
bỏ ; bộ xương ; bộ ; cho xương cứng cáp ; cho ; chính hài cốt ; chơn ; các xương cốt ; các xương ; cả xương ; cốt bố cháu ; cốt ; danh trạng ; dejta ; dẫu cho xương ; dời hài cốt ; gãy xương cốt ; hài cốt mình ; hài cốt ; hội ; m xương khu ̉ ng long ; mạnh các xương ; mảnh xương ; ng xương ; ng ; phần xương ; phần xương đó ; thân xác ; trên xương ; trên đống xương tàn ; trạng mà ; trạng ; tí xương ; tí ; tứ chi ; xác ; xương cho ma ; xương có ; xương cốt gì không ; xương cốt gì ; xương cốt ; xương khô ; xương mình cứng cáp ; xương xo ; xương xo ̉ ; xương ; đến ; ̉ ng xương ;
bones
bộ xương ; bộ ; cho xương cứng cáp ; chính hài cốt ; chơn ; các xương cốt ; các xương ; cả xương ; cốt bố cháu ; cốt ; danh trạng ; dejta ; dời hài cốt ; gãy xương cốt ; hài cốt ; hội ; mạnh các xương ; mảnh xương ; ng xương ; phần xương ; phần xương đó ; thâm ; thân xác ; trên xương ; trên đống xương tàn ; trạng mà ; trạng ; tí xương ; tí ; tứ chi ; xác ; xương cho ma ; xương có ; xương cốt gì không ; xương cốt gì ; xương cốt ; xương khô ; xương mình cứng cáp ; xương xo ; xương xo ̉ ; xương ; ́ xương ; ̉ ng xương ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
bones castanets; clappers; finger cymbals
a percussion instrument consisting of a pair of hollow pieces of wood or bone (usually held between the thumb and fingers) that are made to click together (as by Spanish dancers) in rhythm with the dance
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- than xương
- than xương
* tính từ
- khô xác ra
- cấm rượu kiêng rượu
- khô xác ra
- cấm rượu kiêng rượu
* danh từ
- (từ lóng) người ngu đần, người đần độn
- (từ lóng) người ngu đần, người đần độn
-lazy)
/'boun'leizi/
* tính từ
- lười chảy thây ra
/'boun'leizi/
* tính từ
- lười chảy thây ra
-lazy)
/'boun'leizi/
* tính từ
- lười chảy thây ra
/'boun'leizi/
* tính từ
- lười chảy thây ra
* danh từ
- bột xương (làm phân bón)
- bột xương (làm phân bón)
* danh từ
- người nắn xương
- người nắn xương
* danh từ
- (thông tục) xe đạp bánh đặc; xe đạp cà tàng
- (thông tục) xe đạp bánh đặc; xe đạp cà tàng
* danh từ
- (thú y học) chai chân (ngựa)
- (thú y học) chai chân (ngựa)
* tính từ
- có xương ((thường) ở từ ghép)
=brittle boned+ có xương giòn
- được gỡ xương
=boned chicken+ gà giò gỡ xương
- có mép xương (cổ áo sơ mi...)
- có xương ((thường) ở từ ghép)
=brittle boned+ có xương giòn
- được gỡ xương
=boned chicken+ gà giò gỡ xương
- có mép xương (cổ áo sơ mi...)
* danh từ
- xương gò má
- xương gò má
* danh từ
- (giải phẫu) xương đòn
- (giải phẫu) xương đòn
crazy bone
* danh từ
- (giải phẫu) lồi cầu xương khuỷ tay
- (giải phẫu) lồi cầu xương khuỷ tay
* danh từ số nhiều
- hình xương chéo (đặt dưới hình sọ đầu lâu, dùng trong tượng trưng cho cái chết hoặc sự nguy hiểm chết người)
- hình xương chéo (đặt dưới hình sọ đầu lâu, dùng trong tượng trưng cho cái chết hoặc sự nguy hiểm chết người)
* danh từ
- mai mực
- mai mực
devil's bones
* danh từ
- (thông tục) quân súc sắc
- (thông tục) quân súc sắc
* danh từ
- xương đùi (bò)
- xương đùi (bò)
* danh từ
- kiểu khâu chữ chi; kiểu thêu chữ chi (giống hình xương cá trích)
- (kiến trúc) cách xếp (gạch, ngói, đá) theo hình chữ chi (giống hình xương cá trích)
- (thể dục,thể thao) kiểu trượt tuyết xuống dốc theo đường chữ chi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vải chéo chữ chi; quần áo may bằng vải chéo chữ chi
* ngoại động từ
- khâu chữ chi, thêu chữ chi (theo hình xương cá trích)
- sắp xếp (gạch, ngói...) theo kiểu chữ chi (theo hình xương cá trích)
* nội động từ
- sắp xếp theo kiểu chữ chi
- (thể dục,thể thao) trượt tuyết xuống dốc theo đường chữ chi
- kiểu khâu chữ chi; kiểu thêu chữ chi (giống hình xương cá trích)
- (kiến trúc) cách xếp (gạch, ngói, đá) theo hình chữ chi (giống hình xương cá trích)
- (thể dục,thể thao) kiểu trượt tuyết xuống dốc theo đường chữ chi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vải chéo chữ chi; quần áo may bằng vải chéo chữ chi
* ngoại động từ
- khâu chữ chi, thêu chữ chi (theo hình xương cá trích)
- sắp xếp (gạch, ngói...) theo kiểu chữ chi (theo hình xương cá trích)
* nội động từ
- sắp xếp theo kiểu chữ chi
- (thể dục,thể thao) trượt tuyết xuống dốc theo đường chữ chi
* danh từ
- (giải phẫu) xương chậu
- (giải phẫu) xương chậu
* danh từ
- (giải phẫu) xương chậu
- xương mắt cá (chân cừu...)
- (giải phẫu) xương chậu
- xương mắt cá (chân cừu...)
innominate bone
* danh từ
- (giải phẫu) xương chậu
- (giải phẫu) xương chậu
* danh từ
- xương hàm
- xương hàm
* danh từ
- anh chàng lười ngay xương, anh chàng đại lãn
- anh chàng lười ngay xương, anh chàng đại lãn
mastoid bone
* danh từ
- xương chũm (sau mang tai)
- xương chũm (sau mang tai)
* danh từ
- người buôn bán giẻ rách; người bán hàng đồng nát
- người buôn bán giẻ rách; người bán hàng đồng nát
share bone
* danh từ
- danh từ
- (giải phẫu) xương mu
- danh từ
- (giải phẫu) xương mu
* danh từ
- (giải phẫu) xương chày
- (giải phẫu) xương chày
* danh từ
- (giải phẫu) xương mác ((cũng) splint)
- (giải phẫu) xương mác ((cũng) splint)
* danh từ
- (giải phẫu) xương quay
- (giải phẫu) xương quay
* danh từ
- xương bánh chè (của ngựa)
- xương bánh chè (của ngựa)