English → Vietnamese
arming
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
arming
dẫn đường ; vũ trang cho ; đang được triển khai ;
arming
dẫn đường ; vũ trang cho ; đang được triển khai ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
arming armament; equipping
the act of equiping with weapons in preparation for war
Other matches
Other phrases built from the same root.
* phó từ
- cắp tay nhau
- cắp tay nhau
* tính từ
- vũ trang
=armed forces+ lực lượng vũ trang
=armed insurrection+ cuộc khởi nghĩa vũ trang
=armed neutrality+ trung lập vũ trang (chính sách của những nước còn đứng trung lập nhưng sẵn sàng tham chiến)
- vũ trang
=armed forces+ lực lượng vũ trang
=armed insurrection+ cuộc khởi nghĩa vũ trang
=armed neutrality+ trung lập vũ trang (chính sách của những nước còn đứng trung lập nhưng sẵn sàng tham chiến)
* danh từ
- ôm (đầy)
- ôm (đầy)
* danh từ
- ((thường) số nhiều) súng, súng ngắn
- ((thường) số nhiều) súng, súng ngắn
* danh từ
- cánh cối xay gió
- cánh cối xay gió
* danh từ
- eo biển
- eo biển
* tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) dùng sức mạnh, dùng vũ lực
=strong-arm methods+ phương pháp bạo lực
* ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) dùng sức mạnh đối với, dùng vũ lực đối với
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) dùng sức mạnh, dùng vũ lực
=strong-arm methods+ phương pháp bạo lực
* ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) dùng sức mạnh đối với, dùng vũ lực đối với
* danh từ
- tay phải
- tay phải
wheel arm
* danh từ
- (kỹ thuật) nan hoa
- (kỹ thuật) nan hoa
cross arm bar
- (Tech) chân chống xà
access arm
- <tin> cần mang đầu từ
* danh từ
- việc vặn cánh tay
- (chính trị) việc gây áp lực để đạt mục đích
- việc vặn cánh tay
- (chính trị) việc gây áp lực để đạt mục đích
* danh từ
- đòn ngang; thanh ngang
- đòn ngang; thanh ngang
* danh từ
- cái píc-cớp; cái đầu đọc (máy quay đĩa)
- cái píc-cớp; cái đầu đọc (máy quay đĩa)