English to Vietnamese
Search Query: zenith
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
zenith
|
* danh từ
- (thiên văn học) thiên đỉnh - (nghĩa bóng) điểm cao nhất, cực điểm, tột đỉnh =to be at the zenith of+ lên đến cực điểm của =to have passed one's zenith+ đã qua thời kỳ oanh liệt nhất, đã qua thời kỳ thịnh vượng nhất |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
zenith
|
thời cực thịnh ;
|
|
zenith
|
thời cực thịnh ;
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
zenithal
|
* tính từ
- (thuộc) thiên đỉnh |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
