English to Vietnamese
Search Query: zealot
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
zealot
|
* danh từ
- người cuồng tín; người quá khích |
May be synonymous with:
| English | English |
|
zealot; drumbeater; partisan
|
a fervent and even militant proponent of something
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
zealotism
|
* danh từ
- lòng cuồng tín; tính quá khích |
|
zealotic
|
* tính từ
- cuồng tín, quá khích |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
