English → Vietnamese
yeild
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
yeild
- (Econ) Lợi tức.
+ Tỷ lệ thu hàng năm đối với một chứng khoán được tính bằng tỷ lệ % so với thị giá hiện tại.
+ Tỷ lệ thu hàng năm đối với một chứng khoán được tính bằng tỷ lệ % so với thị giá hiện tại.
Other matches
Other phrases built from the same root.
yeild gap
- (Econ) Chênh lệch lợi tức.
+ Mức khác biệt giữa lợi tức trung bình đối với cổ phần và tỷ lệ thu hồi tương ứng đối với các chứng khoán dài hạn có lãi suất cố định.
+ Mức khác biệt giữa lợi tức trung bình đối với cổ phần và tỷ lệ thu hồi tương ứng đối với các chứng khoán dài hạn có lãi suất cố định.
yeild gap on securities
- (Econ) Chênh lệch lợi tức chứng khoán.
+ Xem
+ Xem