English → Vietnamese
worthwhile
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
worthwhile
* tính từ
- quan trọng, thú vị hoặc đáng bỏ thời gian, tiền của hoặc nỗ lực; đáng giá; bõ công
= it's worthwhile taking the trouble to explain a job fully to new employees+bỏ công sức ra giải thích công việc cặn kẽ cho nhân viên mới là việc đáng làm
= nursing is a very worthwhile career+y tá là một nghề rất đáng làm
- quan trọng, thú vị hoặc đáng bỏ thời gian, tiền của hoặc nỗ lực; đáng giá; bõ công
= it's worthwhile taking the trouble to explain a job fully to new employees+bỏ công sức ra giải thích công việc cặn kẽ cho nhân viên mới là việc đáng làm
= nursing is a very worthwhile career+y tá là một nghề rất đáng làm
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
worthwhile
có giá trị ; có ý nghĩa ; giá trị ; trở nên đáng giá ; tổ ; vui vẻ ; xứng đáng ; đáng công ; đáng giá bên ; đáng giá ; đáng làm ; đáng nhớ ; đáng ;
worthwhile
có giá trị ; có ý nghĩa ; giá trị ; trở nên đáng giá ; tổ ; vui vẻ ; xứng đáng ; đáng công ; đáng giá bên ; đáng giá ; đáng làm ; đáng nhớ ; đáng ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
worthwhile
* tính từ
- quan trọng, thú vị hoặc đáng bỏ thời gian, tiền của hoặc nỗ lực; đáng giá; bõ công
= it's worthwhile taking the trouble to explain a job fully to new employees+bỏ công sức ra giải thích công việc cặn kẽ cho nhân viên mới là việc đáng làm
= nursing is a very worthwhile career+y tá là một nghề rất đáng làm
- quan trọng, thú vị hoặc đáng bỏ thời gian, tiền của hoặc nỗ lực; đáng giá; bõ công
= it's worthwhile taking the trouble to explain a job fully to new employees+bỏ công sức ra giải thích công việc cặn kẽ cho nhân viên mới là việc đáng làm
= nursing is a very worthwhile career+y tá là một nghề rất đáng làm