English to Vietnamese
Search Query: wonted
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
wonted
|
* tính từ
- là thói thường (đối với ai), thông thường =to greet someone with one's wonted warmth+ chào đón ai với nhiệt tình thông thường của mình |
May be synonymous with:
| English | English |
|
wonted; accustomed; customary; habitual
|
commonly used or practiced; usual
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
wonted
|
* tính từ
- là thói thường (đối với ai), thông thường =to greet someone with one's wonted warmth+ chào đón ai với nhiệt tình thông thường của mình |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
