English to Vietnamese
Search Query: withdraw
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
withdraw
|
* ngoại động từ withdrew; withdrawn
- rút, rút khỏi =to withdraw the hand from the pocket+ rút tay ra khỏi túi - rút, rút lui =to withdraw troops from a position+ rút quân khỏi một vị trí =to withdraw a sum of money+ rút một số tiền ra =to withdraw a child from school+ cho một đứa bé thôi học - rút, rút lại =to withdraw an accusation+ rút một lời tố cáo - (pháp lý) sự huỷ bỏ; sự thu hồi =to withdraw an order+ huỷ bỏ một lệnh; huỷ bỏ một đn đặt hàng - kéo (màn) * nội động từ - rút lui (khỏi một ni) =after dinner they withdrew+ sau bữa com họ rút lui - (quân sự) rút quân - ra, rút ra =to withdraw from a society+ rút ra khỏi một hội |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
withdraw
|
bãi triều ; hồi ; kia ; lui ; lui được chưa ; lùi lại ; lùi ; lấy mất ; lấy ; mau rút lui ; mau rút lui đi ; ngươi rút quân trước ; rút khỏi ; rút lui ra ; rút lui ; rút lui đi ; rút lại ; rút quân ; rút ra ; rút thôi ; rút ; thâu quyền ; thụt ; triệt ; đã rút khỏi ;
|
|
withdraw
|
bãi triều ; hồi ; lui ; lui được chưa ; lùi lại ; lùi ; lấy mất ; lấy ; mau rút lui ; mau rút lui đi ; rút khỏi ; rút lui ra ; rút lui ; rút lui đi ; rút lại ; rút quân ; rút ra ; rút thôi ; rút ; thâu quyền ; thụt ; triệt ; đã rút khỏi ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
withdraw; draw back; move back; pull away; pull back; recede; retire; retreat
|
pull back or move away or backward
|
|
withdraw; retire
|
withdraw from active participation
|
|
withdraw; disengage
|
release from something that holds fast, connects, or entangles
|
|
withdraw; call back; call in; recall
|
cause to be returned
|
|
withdraw; swallow; take back; unsay
|
take back what one has said
|
|
withdraw; seclude; sequester; sequestrate
|
keep away from others
|
|
withdraw; adjourn; retire
|
break from a meeting or gathering
|
|
withdraw; bow out
|
retire gracefully
|
|
withdraw; draw; draw off; take out
|
remove (a commodity) from (a supply source)
|
|
withdraw; remove; take; take away
|
remove something concrete, as by lifting, pushing, or taking off, or remove something abstract
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
withdrawal
|
* danh từ
- sự rút khỏi - sự rút ra - sự rút quân - sự rút lui (ý kiến) - (pháp lý) sự rút (đn kiện...) - (pháp lý) sự huỷ bỏ; sự thu hồi (sắc lệnh...) |
|
marginal propensity to withdraw
|
- (Econ) Thiên hướng rút tiền cận biên.
+ Là mức thay đổi những khoản rút tiền do thay đổi một đơn vị thu nhập. |
|
withdrawals
|
- (Econ) Các con số tận rút.
+ Cũng có thể được biết đến như là các sự dò rỉ. Bất kỳ một khoản thu nhập nào, không được đi tiếp trong vòng luân chuyển thu nhập và do đó không được dùng để chi phí cho những hàng hoá và dịch vụ hiện đang sản xuất. |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
