English to Vietnamese
Search Query: wit
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
wit
|
* danh từ
- trí, trí thông minh, trí sáng suốt, trí tuệ, trí khôn =not to have the wit(s) to+ không đủ trí thông minh để =at one's wit's end+ hết lý, hết phưng, hoàn toàn không biết nghĩ thế nào =out of one's wits+ điên, mất trí khôn; thần hồn nát thần tính, quá sợ =to collect one's wits+ bình tĩnh lại, trấn tĩnh lại =to keep (have) one's wits about one+ tinh mắt, sáng suốt; kịp thời - (số nhiều) mưu kế =to live by one's wits+ dùng tài xoay để sống, xoay xở để sống từng bữa - sự hóm hỉnh, sự dí dỏm - người hóm hỉnh, người dí dỏm * động từ - (từ cổ,nghĩa cổ) biết !to wit - nghĩa là, tức là |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
wit
|
dí dỏm ; hài hước ; thông minh ; trí thông minh ; trí thông ; trí tuệ ; tức ; vậy ; độn ; ấy ;
|
|
wit
|
dí dỏm ; hài hước ; thông minh ; tri ; trí thông minh ; trí tuệ ; tức ; vậy ; ấy ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
wit; humor; humour; witticism; wittiness
|
a message whose ingenuity or verbal skill or incongruity has the power to evoke laughter
|
|
wit; brain; brainpower; learning ability; mental capacity; mentality
|
mental ability
|
|
wit; card; wag
|
a witty amusing person who makes jokes
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
half-wit
|
* danh từ
- người khờ dại, người ngốc nghếch |
|
mother wit
|
* danh từ
- trí tuệ bẩm sinh |
|
witness
|
* danh từ
- sự làm chứng =to call someone to witness+ gọi người nào ra làm chứng - bằng chứng, chứng cớ, bằng cớ; vật làm chứng; lời khai làm chứng =to bear witness to+ làm bằng chứng cho =in witness of+ để làm bằng cho - người chứng kiến ((thường) eyes witness) =the witness of an accident+ người chứng kiến một tai nạn - (pháp lý) nhân chứng, người làm chứng =witness for the defence+ nhân chứng cho bên bị - người chứng nhận, người làm chứng (trong đn từ, tờ khai) * ngoại động từ - chứng kiến =to witness an accident+ chứng kiến một tai nạn - chứng tỏ, để lộ ra, nói lên =her place face witnessed her agitation+ sắc mặt tái mét chứng tỏ cô ta bối rói - (pháp lý) làm chứng cho =to witness the good intention of+ làm chứng cho ý định tốt của - ký chứng nhận =to witness a will+ ký chứng nhận một tờ di chúc * nội động từ - làm chứng =to witness for an accused person+ làm chứng gỡ tội cho một người bị cáo - chứng thực |
|
witted
|
* tính từ
- thông minh; khôn - có trí óc (dùng trong từ ghép) =quick witted+ nhanh trí, ứng đối nhanh |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
