English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: widening

Best translation match:
English Vietnamese
widening
* danh từ
- sự làm rộng, sự nới rộng, sự mở rộng
- (nghĩa bóng) sự làm lan rộng, sự khuếch trưng

Probably related with:
English Vietnamese
widening
ngày càng nới rộng ; tăng ;
widening
ngày càng nới rộng ; tăng ;

May be synonymous with:
English English
widening; broadening
an increase in width
widening; turnout
a part of a road that has been widened to allow cars to pass or park

May related with:
English Vietnamese
widening
* danh từ
- sự làm rộng, sự nới rộng, sự mở rộng
- (nghĩa bóng) sự làm lan rộng, sự khuếch trưng
capital widening
- (Econ) Đầu tư chiều rộng (mở rộng vốn)
+ Quá trình tích luỹ VỐN tăng cùng với tốc độ gia tăng LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG để TỶ SỐ VỐN- LAO ĐỘNG không đổi (Xem CAPITAL DEEPENING)
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: