English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: wash

Best translation match:
English Vietnamese
wash
* danh từ
- sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy
=to have a wash+ tắm rửa, rửa ráy
- sự rửa (vật gì)
=to give something a wash+ rửa vật gì
- sự giặt, sự giặt giũ; quần áo giặt; nơi giặt
=to send clothes to the wash+ đem giặt quần áo
- nước rửa, nước gội
- nước rửa bát, nước vo gạo
- nước lã, nước ốc
=this soupe is a mere wash+ súp nhạt như nước ốc
=this tea is like wash+ nước chè này đúng là như nước lã
- lớp tráng, lớp thiếp (trên mặt kim loại); nước vôi (quét tường)
- (địa lý,địa chất) phù sa, đất bồi
- (hội họa) lớp màu nước (trên mặt bức hoạ)
- (hàng hải) sóng; tiếng sóng
!to come out in the wash
- có kết quả tốt, kết thúc tốt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sớm muộn rồi cũng lộ ra, sớm muộn rồi cũng ra ánh sáng; sớm muộn rồi cũng giải thích ra
* ngoại động từ
- rửa
=to wash one's hands+ rửa tay; (nghĩa bóng) phủi tay, không chịu trách nhiệm
- giặt
- chảy, chảy sát gần, vỗ vào
=the sea washes the base of the cliffs+ biển vỗ vào chân vách đá
- cuốn đi, giạt vào
=to be washed over ashore+ bị giạt vào bờ
- khoét, nạo
=the water had washed a channel in the sand+ nước đã khoét thành một đường mương trong cát
- thấm đẫm, làm ướt
=washed with dew+ đẫm sương
=washed with tears+ đầm đìa nước mắt
- thiếp vàng (một kim loại); quét vôi, quét sơn (tường)
- (hội họa) tô màu nước (lên bức hoạ)
- (kỹ thuật) đãi (quặng)
* nội động từ
- rửa ráy, tắm rửa, tắm gội
- giặt quần áo
=to wash for a living+ làm nghề giặt quần áo để kiếm sống
- có thể giặt được (mà không hỏng...)
=this stuff won't wash+ vải len này không giặt được
=that won't wash!+ (nghĩa bóng) cái đó không được!
=that argument won't wash+ lý lẽ ấy không vững
- bị nước xói lở (con đường...)
!to wash away
- rửa sạch (vết bẩn)
- làm lở, cuốn trôi, cuốn đi
=the bank is gradually washed by the current+ bờ sông bị dòng nước làm cho lở mòn dần
!to wash down
- rửa (bằng vòi nước)
=to wash down a car+ rửa xe ô tô
- nuốt trôi, chiêu
=he swallows a glass of water to wash his bread down+ nó uống một cốc nước để nuốt trôi miếng bánh
=to wash down one's dinner with wine+ vừa ăn vừa chiêu rượu
!to wash off
- rửa sạch, giặt sạch
!to wash out
- rửa sạch, súc sạch (cái chai)
- pha loãng; loãng ra, phai đi, bay mất (màu sắc), bạc màu (vì giặt nhiều)
=dress is quite washed out+ áo bạc hết màu
- có thể tẩy (rửa) đi được
- đãi (cát lấy vàng)
- giũ sạch (nợ); rửa (nhục)
=to wash out an insult in blood+ rửa nhục bằng máu
=all his debts are washed out+ nó đã giũ sạch được hết các món nợ
=to be (look, feel) washed out+ (thông tục) mệt lử, phờ phạc
!to wash up
- rửa bát đĩa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rửa mặt, tắm gội
- cuốn, đưa vào bờ, giạt vào bờ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ((thường) dạng bị động) bị loại ra, bị bỏ ra

Probably related with:
English Vietnamese
wash
bán ; bạn nên giặt sạch ; bạn nên rửa ; bị loại ; chà ; chùi ; cuốn ; cậu có thể rửa mặt ; dùng để rửa ; giạt ; giặt giũ ; giặt mấy ; giặt ; gội sạch ; gội ; hãy gội ; hãy làm sạch hết ; hãy rửa ; hãy tắm rửa ; kỳ ; lau ; lại rửa ; nhận chìm ; nên giặt ; nên ; nó sẽ ; nữa ; phải giặt ; phải rửa ; phải tắm rửa cho ; rư ; rư ̉ a ; rửa cho ; rửa chảo ; rửa mình ; rửa mặt ; rửa ráy ; rửa sạch ; rửa tay ; rửa trôi ; rửa ; rữa ; sẽ rửa sạch ; tiệm giặt ; tràn ; tẩy sạch ; tẩy ; tắm cho ; tắm mình ; tắm rửa ; tắm rửa đi ; tắm ; xóa ; đang ; đem giặt ; đi rửa ; đánh rửa ; đã giặt ; để ;
wash
bán ; bạn nên giặt sạch ; bạn nên rửa ; bị loại ; chà ; chùi ; cuốn ; cậu có thể rửa mặt ; dùng để rửa ; giạt ; giặt giũ ; giặt mấy ; giặt ; gội sạch ; gội ; hãy gội ; hãy làm sạch hết ; hãy rửa ; hãy tắm rửa ; kỳ ; lau ; lại rửa ; nhận chìm ; nên giặt ; nên ; nó sẽ ; phải giặt ; phải rửa ; phải tắm rửa cho ; rư ; rư ̉ a ; rửa cho ; rửa chảo ; rửa mình ; rửa mặt ; rửa ráy ; rửa sạch ; rửa tay ; rửa trôi ; rửa ; rữa ; sẽ rửa sạch ; tiệm giặt ; tràn ; tẩy ; tắm cho ; tắm mình ; tắm rửa ; tắm rửa đi ; tắm ; xóa ; đang ; đi rửa ; đánh rửa ; đã giặt ;

May be synonymous with:
English English
wash; lavation; washing
the work of cleansing (usually with soap and water)
wash; dry wash
the dry bed of an intermittent stream (as at the bottom of a canyon)
wash; washout
the erosive process of washing away soil or gravel by water (as from a roadway)
wash; airstream; backwash; race; slipstream
the flow of air that is driven backwards by an aircraft propeller
wash; wash drawing
a watercolor made by applying a series of monochrome washes one over the other
wash; laundry; washables; washing
garments or white goods that can be cleaned by laundering
wash; rinse
clean with some chemical process
wash; lave
cleanse (one's body) with soap and water
wash; launder
cleanse with a cleaning agent, such as soap, and water
wash; wash away; wash off; wash out
remove by the application of water or other liquid and soap or some other cleaning agent
wash; dampen; moisten
make moist
wash; lap; lave
wash or flow against

May related with:
English Vietnamese
colour-wash
* danh từ
- thuốc màu, sơn màu (để sơn tường...)
* ngoại động từ
- sơn (tường...) bằng thuốc (sơn) màu
dish-wash
-wash)
/'diʃwɔʃ/
* danh từ
- nước rửa bát
dry wash
* danh từ
- sự giặt không là
hog-wash
* danh từ
- nước rửa bát vo gạo (cho lợn ăn)
lime-wash
* danh từ
- vôi quét tường
pig's wash
* danh từ
- nước gạo vo, nước rửa bát
wash and wear
* tính từ
- giặt khô ngay không cần là
wash-basin
-hand-basin)
/'wɔʃhænd,beisn/
* danh từ
- chậu rửa (ở phòng tắm)
wash-board
* danh từ
- ván giặt
wash-boiler
* danh từ
- thùng nấu quần áo
wash-bowl
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) wash-basin
wash-cloth
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khăn rửa mặt
wash-hand-basin
-hand-basin)
/'wɔʃhænd,beisn/
* danh từ
- chậu rửa (ở phòng tắm)
wash-hand-stand
-hand-stand)
/'wɔʃhænd,stænd/ (washing-stand)
/'wɔʃiɳstænd/
* danh từ
- giá rửa mặt
wash-house
-house)
/'wɔʃiɳhaus/
* danh từ
- chỗ giặt quần áo
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiệu giặt là
wash-leather
* danh từ
- da samoa (dùng để lau cửa kính...)
wash-out
* danh từ
- chỗ xói lở (ở đường)
- (từ lóng) sự thất bại; sự đại bại
- (từ lóng) người vô tích sự; người làm gì cũng thất bại
wash-pot
* danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) chậu rửa bát
wash-room
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng rửa ráy
wash-stand
-hand-stand)
/'wɔʃhænd,stænd/ (washing-stand)
/'wɔʃiɳstænd/
* danh từ
- giá rửa mặt
wash-tub
* danh từ
- chậu giặt
wash-up
* danh từ
- (như) washing-up
- vật giạt vào bờ
washing
* danh từ
- sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy
- sự giặt giũ
- quần áo giặt
=to hang the washing out to dry+ phơi quần áo giặt
- sự đãi quặng
wish-wash
* danh từ
- đồ uống nhạt (rượu, trà, cà phê lo ng)
- câu chuyện nhạt phèo
machine-wash
* động từ
- giặt bằng máy
rain-wash
* danh từ
- sự xối rửa do nước mưa
wash-and-wear
* tính từ
- giặt khô ngay không cần là
wash-day
* danh từ
- ngày giặt quần áo
wash-drawing
* danh từ
- việc vẽ bằng bút lông với màu nước đen hoặc không sặc sỡ
washed
* tính từ
- được rửa sạch, được tắm sạch
- được giặt sạch
- (nghĩa bóng) xanh xao; mệt mỏi; kiệt sức
- (quân sự) (thông tục) bị đánh tụt cấp bậc; bị mất danh hiệu sĩ quan
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: