English to Vietnamese
Search Query: warp
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
warp
|
* danh từ
- (nghành dệt) sợi dọc =warp frame+ khung mắc cửi - (hàng hải) dây kéo thuyền - đất bồi, đất phù sa - (kỹ thuật) trạng thái oằn, trạng thái vênh (của thanh sắt, tấm ván...) - (nghĩa bóng) sự sai lạc, sự suy đốn, sự sa đoạ tinh thần * ngoại động từ - (kỹ thuật) làm cong, làm oằn (thanh sắt, tấm ván), làm vênh (bánh xe) - (hàng hải) kéo (thuyền) - bồi đất phù sa (cho ruộng) - làm sai lạc, làm thiên lệch, làm sa đoạ, làm suy đốn (tinh thần) =judgment is warped by self-interest+ vì tư lợi mà suy xét bị sai lạc hẳn đi * nội động từ - cong, oằn, vênh - (hàng hải) được kéo =to warp out of port+ được kéo ra khỏi cảng |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
warp
|
canh ; n pha ̉ ; thẳng tiến ; vận tốc warp ; độ warp ;
|
|
warp
|
n pha ̉ ; vận tốc warp ; độ warp ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
warp; deflection
|
a twist or aberration; especially a perverse or abnormal way of judging or acting
|
|
warp; buckle
|
a shape distorted by twisting or folding
|
|
warp; warping
|
a moral or mental distortion
|
|
warp; distort; falsify; garble
|
make false by mutilation or addition; as of a message or story
|
|
warp; buckle; heave
|
bend out of shape, as under pressure or from heat
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
time warp
|
* danh từ
- sự vặn vẹo của thời gian khiến cho quá khứ hoặc tương lai trở thành hiện tại (trong truyện khoa học viễn tưởng) |
|
warped
|
* tính từ
- bị biến dạng; bị bẻ cong - bị xuyên tạc; bị bóp méo |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
