English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: vulnerable

Best translation match:
English Vietnamese
vulnerable
* tính từ
- có thể bị tổn thương; có thể bị tấn công, công kích được; có chỗ yếu, có nhược điểm
=vulnerable theory+ thuyết có thể công kích được
=to vulnerable criticism+ có thể bị phê bình

Probably related with:
English Vietnamese
vulnerable
bị thương tổn ; bị tổn hại ; bị tổn thương ; co ; có nguy ; có thể bị tổn thương ; dể bị tổn thương ; dễ bị mắc bệnh ; dễ bị nguy hiểm ; dễ bị tấn công ; dễ bị tồn thương ; dễ bị tổn hại ; dễ bị tổn thương ; dễ bị ; dễ bị ảnh hưởng ; dễ mắc bệnh ; dễ mắc ; dễ nhạy cảm ; dễ tổn thương ; dễ tổn thường ; dễ ; dễ đổ vỡ ; gì dễ nhạy cảm ; gặp nguy hiểm ; gặp ; hổng ; không co ; khốn khó ; kích động ; liệu của mình ; mỏng manh ; nguy ; nhạy cảm ; nó rất dễ tan ; phòng thủ ; rất dễ bị ảnh hưởng bởi ; rất dễ ; sự tổn thương ; thể bị thương ; thể bị tổn thương ; thể gây tổn thương cho bạn ; tu ; tác động ; tấn ; tổn thương ; và dễ vỡ ; yếu kém hơn so ; yếu thế ; yếu ; yếu ớt ; đầy tổn thương ;
vulnerable
bị thương tổn ; bị tổn hại ; bị tổn thương ; có nguy ; có thể bị tổn thương ; dể bị tổn thương ; dễ bị mắc bệnh ; dễ bị nguy hiểm ; dễ bị tấn công ; dễ bị tồn thương ; dễ bị tổn hại ; dễ bị tổn thương ; dễ bị ; dễ bị ảnh hưởng ; dễ mắc bệnh ; dễ nhạy cảm ; dễ tổn thương ; dễ tổn thường ; dễ ; dễ đổ vỡ ; gì dễ nhạy cảm ; gặp nguy hiểm ; gặp rắc ; hưởng ; hổng ; khốn khó ; liệu của mình ; mỏng manh ; nguy ; nhạy cảm ; nó rất dễ tan ; phòng thủ ; rất dễ ; sự tổn thương ; thai ; thể bị thương ; thể bị tổn thương ; tu ; tu ̀ ; tác động ; tấn ; tổn thương ; và dễ vỡ ; yếu kém hơn so ; yếu thế ; yếu ; yếu ớt ; đầy tổn thương ;

May related with:
English Vietnamese
vulnerability
* danh từ
- tính chất có thể bị tổn thương; tính chất có thể bị tấn công, tính chất có thể công kích được ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
vulnerable
* tính từ
- có thể bị tổn thương; có thể bị tấn công, công kích được; có chỗ yếu, có nhược điểm
=vulnerable theory+ thuyết có thể công kích được
=to vulnerable criticism+ có thể bị phê bình
vulnerableness
- xem vulnerable
vulnerably
* phó từ
- có thể bị tổn thương, có thể bị làm hại, có thể bị xúc phạm
- dễ bị nguy hiểm, dễ bị tấn công, không được bảo vệ; chỗ yếu
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: