English → Vietnamese
vis
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
vis
* (viết tắt) (Vis)
- tử tước (Viscount)
- nữ tử tước (Viscountess)
- tử tước (Viscount)
- nữ tử tước (Viscountess)
Other matches
Other phrases built from the same root.
vis-à-vis
* phó từ
- đối diện, trước mặt
=to sit vis-à-vis in a train+ ngồi đối diện trên xe lửa
* danh từ
- người đối diện (trong điệu khiêu vũ)
- xe hành khách ngồi đối diện nhau
- đối diện, trước mặt
=to sit vis-à-vis in a train+ ngồi đối diện trên xe lửa
* danh từ
- người đối diện (trong điệu khiêu vũ)
- xe hành khách ngồi đối diện nhau
vis
* (viết tắt) (Vis)
- tử tước (Viscount)
- nữ tử tước (Viscountess)
- tử tước (Viscount)
- nữ tử tước (Viscountess)