English → Vietnamese
victimization
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
victimization
* danh từ
- sự dùng làm vật hy sinh
- sự đối xử tàn nhẫn
- sự lừa bịp
- sự dùng làm vật hy sinh
- sự đối xử tàn nhẫn
- sự lừa bịp
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
victimization exploitation; using; victimisation
an act that exploits or victimizes someone (treats them unfairly)
Other matches
Other phrases built from the same root.
victimization
* danh từ
- sự dùng làm vật hy sinh
- sự đối xử tàn nhẫn
- sự lừa bịp
- sự dùng làm vật hy sinh
- sự đối xử tàn nhẫn
- sự lừa bịp
* ngoại động từ
- dùng làm vật hy sinh, đem hy sinh
- đối xử tàn nhẫn
- lừa, bịp
- dùng làm vật hy sinh, đem hy sinh
- đối xử tàn nhẫn
- lừa, bịp
victim company
- (Econ) Công ty nạn nhân.
+ Một công ty là đối tượng của một đấu thầu thu mua.
+ Một công ty là đối tượng của một đấu thầu thu mua.
* danh từ
- sự khiển trách, sự trừng phạt (ai một cách không công bằng về những hành động do người khác tiến hành)
- sự bắt nạt, sự trù dập; sự trêu chọc
- sự biến thành nạn nhân, sự biến thành vật hy sinh
- sự ngược đãi, sự đối xử tàn nhẫn
- sự cô lập
- sự lừa bịp
- sự khiển trách, sự trừng phạt (ai một cách không công bằng về những hành động do người khác tiến hành)
- sự bắt nạt, sự trù dập; sự trêu chọc
- sự biến thành nạn nhân, sự biến thành vật hy sinh
- sự ngược đãi, sự đối xử tàn nhẫn
- sự cô lập
- sự lừa bịp
- xem victimize