English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: used

Best translation match:
English Vietnamese
used
* tính từ
- thường dùng, đang dùng
- cũ, đ dùng rồi (đồ vật)
=used clothes+ áo quần cũ
- quen
=used to danger+ quen với nguy hiểm

Probably related with:
English Vietnamese
used
biết nói ; biết ; bấm ; bắn súng ; bằng ; chiếm ; chuyên ; châm ; chúng ; chả ; chấp ; chọn ; chỗ ; chớp ; coi ; còn dùng ; có dùng ; có sử dụng ; cũ ; cũng thường ; cũng từng ; cũng ; cũng đã ; cũng được dùng ; cứ ; du ; du ̀ ng ; dùng chúng ; dùng nó ; dùng rồi ; dùng thì ; dùng ; dùng được ; dùng đế ; dùng để ; dơ ; dụng ; gãi ; hay dùng ; hay ; hiện ; hình vẽ được dùng ; hắn ; hắn đã ; hồi trước ; hồi xưa ; hồi ; hỗ ; khi ; khiển ; kia hay ; luôn ; làm quen ; làm ; lôi ; lúc nào cũng ; lúc nào ; lúc trước ; lúc ; lại dùng ; lạm dụng ; lợi dụng lại ; lợi dụng ; mà quen thói ; mà trước đây ; mèo ; mặc ; n du ̀ ng ; ng chơi ; ng thươ ̀ ng ; ng ; nghĩa ; ngoại ; ngày xưa ; ngày ; nh ; nhiều ; niềm ; này dùng ; này đã dùng ; này được dùng ; nó dùng ; nó hay ; nó ; nó được dùng ; nói ; phi ; phép sử dụng ; phải dùng ; phải được sử dụng ; quen thuộc ; quen thói ; quen ; quá ; sư ̉ du ̣ ng ; sẽ chọn ; sử dụng chúng ; sử dụng dịch ; sử dụng ; sử dụng để ; sử ; ta từng ; tham ; thi ; thiết ; thì sử dụng ; thươ ̀ ng ; thường có ; thường dùng ; thường hay ; thường hay được dùng ; thường làm ; thường sử dụng ; thường thì ; thường xuyên ; thường ; thường được dùng ; thường ứng dụng ; thả ; thể dùng ; thể sử dụng ; tiêu dùng ; tiến ; trước giờ ; trước kia thường ; trước kia ; trước ; trước đây hay dùng ; trước đây thì ; trước đây ; trước đây đã ; trước đã ; tuyê ; tên dùng ; tìm ; tôi hay ; tôi thường ; tôi từng ; tôi vẫn ; tôi ; tôi đã ; tư ; tư ̀ ng ; tạo ; tận dụng ; từng dùng ; từng sử dụng ; từng thuê ; từng ; từng áp dụng ; từng được chuyên dùng ; uống ; vẫn thường dùng ; vẫn thường ; vẫn ; vậy ; vốn đã quen ; vừa ; xài ; xích ; xưa kia ; xưa nay ; xưa ; xử dụng ; áp dụng ; ích ; ăn ; đa ; đa ̃ du ̀ ng ; đa ̃ luôn ; đa ̃ sư ̉ du ̣ ng ; đa ̃ tư ̀ ng ; đa ̃ ; đang xài ; đây hay du ; đây ; đây đã từng ; đã có ; đã dùng ; đã dùng để ; đã dựa ; đã luôn ; đã làm ; đã lợi dụng ; đã nhờ ; đã quen ; đã sử dụng ; đã sử ; đã thường dùng ; đã tiêu ; đã tận dụng được ; đã từng dùng ; đã từng là ; đã từng ; đã vẽ ; đã xài ; đã ; đã đưa ; đã được dùng ; đã được sử dụng ; đãi ; đưa ; được dùng ; được sử dụng ; được sử ; được tung ra ; được tung ; được ; được áp dụng ; đều ; đều đã ; để bồi ; để ; ̀ du ; ̀ du ̀ ng ; ̀ ng ; ̀ thươ ̀ ng ; ̀ tư ̀ ng ; ́ n du ̀ ng ; ́ ng thươ ̀ ng ; ̃ du ̀ ng ; ̣ đa ̃ luôn ; ứng dụng ;
used
biết nói ; biết ; bấm ; bắn súng ; bị ; bồi ; chiếm ; chuyên ; chuối ; châm ; chơi ; chả ; chấp ; chọn ; chỗ ; chớp ; coi ; cân ; còn dùng ; có dùng ; có sử dụng ; công ; căn ; cũ ; cũng thường ; cũng từng ; cũng ; cũng đã ; cũng được dùng ; cụt ; cứ ; du ; du ̀ ng ; du ̣ ng ; du ̣ ; dùng chúng ; dùng nó ; dùng rồi ; dùng thì ; dùng ; dùng được ; dùng đế ; dùng để ; dơ ; dụng ; giờ ; gãi ; hay dùng ; hay ; hiện ; hình vẽ được dùng ; hắn ; hắn đã ; hồi trước ; hồi xưa ; hồi ; hỗ ; khi ; khiển ; kia hay ; lu ; luôn ; làm quen ; làm ; lái ; lôi ; lúc nào cũng ; lúc trước ; lúc ; lại dùng ; lạm dụng ; lợi dụng lại ; lợi dụng ; mà quen thói ; mà trước đây ; mèo ; mắng ; mặc ; n du ̀ ng ; n trươ ; ng thươ ̀ ng ; nghĩ ; nghĩa ; ngoại ; ngày xưa ; nh ; nhiều ; như trước ; như ; niềm ; này dùng ; này đã dùng ; này được dùng ; nó dùng ; nó hay ; nó ; nó được dùng ; nói ; phi ; phép sử dụng ; phải dùng ; phải được sử dụng ; quen thuộc ; quen thói ; quen ; quá ; so ; sư ̉ du ̣ ng ; sẽ chọn ; sử dụng chúng ; sử dụng dịch ; sử dụng ; sử dụng để ; sử ; ta từng ; tham ; thi ; thiết ; thu ; thì sử dụng ; thươ ; thươ ̀ ng ; thươ ̀ ; thường có ; thường dùng ; thường hay ; thường hay được dùng ; thường làm ; thường sử dụng ; thường thì ; thường xuyên ; thường ; thường được dùng ; thường ứng dụng ; thả ; thể dùng ; thể sử dụng ; thụ ; tiêu dùng ; tiến ; trươ ; trước giờ ; trước kia thường ; trước kia ; trước ; trước đây hay dùng ; trước đây thì ; trước đây ; trước đây đã ; trước đã ; tuyê ; tàng ; tên dùng ; tìm ; tôi thường ; tôi từng ; tôi vẫn ; tôi ; tôi đã ; tư ; tư ̀ ng ; tạo ; tận dụng ; từng dùng ; từng sử dụng ; từng thuê ; từng ; từng áp dụng ; từng được chuyên dùng ; uống ; viết ; vẫn thường dùng ; vẫn thường ; vẫn ; vậy ; vốn đã quen ; vừa ; xài ; xích ; xưa kia ; xưa nay ; xưa ; xử dụng ; y xưa ; áp dụng ; ích lại ; ích ; úi ; ăn ; đa ; đa ̃ du ̀ ng ; đa ̃ luôn ; đa ̃ tư ̀ ng ; đa ̃ ; đang xài ; đây hay du ; đây đã từng ; đã có ; đã dùng ; đã dùng để ; đã dựa ; đã luôn ; đã làm ; đã lợi dụng ; đã nhờ ; đã quen ; đã sử dụng ; đã sử ; đã thường dùng ; đã tiêu ; đã tận dụng được ; đã từng dùng ; đã từng là ; đã từng ; đã vẽ ; đã xài ; đã ; đã đưa ; đã được dùng ; đã được sử dụng ; đãi ; đưa ; được dùng ; được sử dụng ; được sử ; được tung ra ; được tung ; được áp dụng ; đều ; để bồi ; để ; đốt ; ̀ du ; ̀ du ̀ ng ; ̀ lu ; ̀ n trươ ; ̀ thươ ̀ ng ; ̀ tư ̀ ng ; ̀ y xưa ; ́ n du ̀ ng ; ́ ng thươ ̀ ng ; ̃ du ̀ ng ; ̣ đa ̃ luôn ; ổng ; ứng dụng ;

May be synonymous with:
English English
used; exploited; ill-used; put-upon; victimised; victimized
of persons; taken advantage of
used; secondhand
previously used or owned by another

May related with:
English Vietnamese
use
* danh từ
- sự dùng; cách dùng
=to put to use+ đưa ra dùng
=in common use+ thường dùng
=in use+ được dùng, thông dụng
=out of use+ không dùng nữa
- quyền dùng, quyền sử dụng
=to have the use of something+ được quyền dùng cái gì
- năng lực sử dụng
=to lose the use of one's eyes+ mất năng lực sử dụng con mắt
- thói quen, tập quán
=in these cases use is the best guide+ trong những trường hợp này theo thói quen là tốt nhất
- sự có ích; ích lợi
=to be of use for+ có ích cho, dùng được cho
=to have no further use for+ không dùng làm gì nữa, không cần đến nữa
- (tôn giáo) lễ nghi
- (pháp lý) quyền hoa lợi
* ngoại động từ
- dùng, sử dụng
=to use something+ dùng vật gì
=to be used for+ được dùng để
- dùng, áp dụng, lợi dụng
=to use every means+ dùng đủ mọi cách
=to use one's opportunities+ lợi dụng c hội
=to use someone+ lợi dụng ai
- tiêu dùng, tiêu thụ
=to use up all one's provisions+ dùng hết lưng ăn để dành
- đối xử, đối đ i, ăn ở
=use others as you would have them use you+ h y đối xử người khác như mình muốn họ đối xử với mình
- (chỉ thời quá khứ) trước kia có thói quen, trước kia hay
=it used to be said that+ trước kia người ta thường nói rằng
=there used to be a house here+ trước kia ở đây có một ngôi nhà
=he usedn't to drink; (mỹ) he didn't use to drink+ trước kia nó không quen uống rượu
!to use up
- dùng cho đến hết tiệt
- tận dụng (những cái còn thừa)
- dùng cho đến kiệt sức (người, ngựa)
used
* tính từ
- thường dùng, đang dùng
- cũ, đ dùng rồi (đồ vật)
=used clothes+ áo quần cũ
- quen
=used to danger+ quen với nguy hiểm
useful
* tính từ
- có ích, dùng được
- (từ lóng) làm ăn được, cừ
=a useful footballer+ một cầu thủ bóng đá cừ
- (từ lóng) thạo dùng
=to be pretty useful with one's fists+ thạo dùng qu đấm của mình
usefulness
* danh từ
- sự ích lợi; tính chất có ích
- (từ lóng) kh năng
- (từ lóng) sự thành thạo
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: