English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: bound

Best translation match:
English Vietnamese
bound
* danh từ
- biên giới
- (số nhiều) giới hạn; phạm vi; hạn độ
=out of bounds+ ngoài phạm vi, ngoài giới hạn (đã được quy định)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cấm vào (khu vực)
=to put bounds to+ quy định giới hạn cho, quy định phạm vi cho
* ngoại động từ
- giáp giới với; là biên giới của
- vạch biên giới
- quy định giới hạn cho
- (nghĩa bóng) hạn chế, tiết chế
* danh từ
- sự nảy lên; sự nhảy lên, sự nhảy vọt lên
- cú nảy lên, động tác nhảy vọt lên
=to advance by leaps and bound+ tiến nhảy vọt
* nội động từ
- nảy bật lên; nhảy lên
* tính từ
- sắp đi, đi, đi hướng về
=this ship is bound for China+ tàu này (sắp) đi Trung quốc
=homeward bound+ trở về nước (tàu thuỷ)
!to be bound up with
- gắn bó với
=the peasantry is bound up with the working class+ giai cấp nông dân gắn bó với giai cấp công nhân
!to be bound to
- nhất định, chắc chắn
!to be bound to win
- nhất định thắng
=to be bound to succeed+ chắc chắn thành công
* thời quá khứ & động tính từ quá khứ của bind

Probably related with:
English Vietnamese
bound
buộc ; bắt trói ; bị ràng buộc ; bị trói ; bọc ; ch ; chắc chắn ; chắc ; chắn ; cùng ; dạy ; gắn chặt ; gắn kết ; hiếu ; hướng về ; hướng ; liên kết ; liên quan ; lại ; lấy ; mọi ; ng bo ; ngục ; nhau tới ; nhốt ; nào cũng ; phải xiềng ; ra ; ràng buộc ; taphải ; tránh khỏi ; trên đường ; trói giải ; trói mà ; trói mọi ; trói ; tát ; tới ; đang hướng ; đang ; đem chôn ; đã buộc lấy ; đã bị buộc ; đã trói ; ̃ ng bo ; ắt buộc ; ếm ;
bound
buộc ; bị ràng buộc ; bị trói ; bọc ; ch ; chắc chắn ; chắc ; chắn ; cùng ; dạy ; gắn chặt ; gắn kết ; hiếu ; hướng về ; hướng ; liên kết ; liên quan ; lại ; lấy ; ngoạn ; ngục ; nhốt ; nào cũng ; phải xiềng ; ra ; ràng buộc ; tránh khỏi ; trên đường ; trói giải ; trói mà ; trói mọi ; trói ; tát ; tới ; vốn ; đang hướng ; đang ; đem chôn ; đã bị buộc ; đã trói ; ắt buộc ; ếm ;

May be synonymous with:
English English
bound; boundary; edge
a line determining the limits of an area
bound; boundary; bounds
the line or plane indicating the limit or extent of something
bound; boundary; limit
the greatest possible degree of something
bound; bounce; leap; leaping; saltation; spring
a light, self-propelled movement upwards or forwards
bound; jump; leap; spring
move forward by leaps and bounds
bound; border
form the boundary of; be contiguous to
bound; confine; limit; restrain; restrict; throttle; trammel
place limits on (extent or access)
bound; bounce; rebound; recoil; resile; reverberate; ricochet; spring; take a hop
spring back; spring away from an impact
bound; destined
(usually followed by `to') governed by fate
bound; bandaged
covered or wrapped with a bandage
bound; apprenticed; articled; indentured
bound by contract

May related with:
English Vietnamese
earth-bound
* tính từ
- bị giới hạn bởi đất, có đất bao quanh
- hướng về phía đất; đi về phía đất
fog-bound
* tính từ
- không đi được vì sương mù dày đặc (thuyền bè)
hard-bound
-bound) /'hɑ:d'baund/
* tính từ
- đóng bìa cứng (sách)
hide-bound
* tính từ
- gầy giơ xương, chỉ còn da bọc xương (vật nuôi)
- hẹp hòi, nhỏ nhen
- cố chấp, thủ cựu
homeward-bound
* phó từ
- trở về nước; sắp trở về nước (thường dùng cho tàu thuỷ)
ice-bound
* tính từ
- bị kẹt băng (tàu)
- bị đóng băng (con sông, bờ biển...)
iron-bound
* tính từ
- bó bằng sắt
- đầy mỏm đá lởm chởm
- (nghĩa bóng) hắc; cứng rắn
muscle-bound
* tính từ
- vai u thịt bắp
outward-bound
* tính từ
- (hàng hải) đi ra nước ngoài (tàu)
pot-bound
* tính từ
- rễ mọc chật chậu (không có chỗ phát triển nữa) (cây)
skin-bound
* tính từ
- có da bọc căng, căng da
- (y học) bị bệnh cứng bì
snow-bound
* tính từ
- bị nghẽn vì tuyết, không chạy được vì tuyết
south-bound
* tính từ
- chạy về phía nam (xe lửa...)
weather-bound
* tính từ
- bị thời tiết xấu ngăn trở
wind-bound
* tính từ
- (hàng hi) bị gió ngược chặn lại, bị gió làm chậm lại
branch-and-bound algorithm
- (Tech) giải thuật phân nhánh và giới hạn
duty-bound
* tính từ
east-bound
* phó từ
- đi về hướng đông
half-bound
* tính từ
- (sách) kiểu đóng nửa da (góc và gáy bằng da)
house-bound
* tính từ
- không thể ra khỏi nhà được
moon-bound
* tính từ
- hướng tới mặt trăng
root-bound
* tính từ
- thâm căn cố đế
soft-bound
* tính từ
- đóng bìa mềm (sách)
bounded
- bị chặn
- almost b. hầu bị chặn
- essentially b. (giải tích) bị chặn thực sự, bị chặn cốt yếu, bị chặn hầu khắp nơi
- totally b. hoàn toàn bị chặn
- uniformyli b. bị chặn đều
boundedness
- sự bị chặn, tính bị chặn
- b. of solution tính bị chặn của lời giải
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: