English → Vietnamese
underemployed
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
underemployed
* tính từ
- bán thất nghiệp
- được dùng vào việc không cần đến hết năng lực
- bán thất nghiệp
- được dùng vào việc không cần đến hết năng lực
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
underemployed
bán thất nghiệp ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tình trạng thiếu việc làm
- sự sử dụng không hết nhân công
- tình trạng thiếu việc làm
- sự sử dụng không hết nhân công
underemployed workers
- (Econ) Các công nhân phiếm dụng.
+ Là hình ảnh phản chiếu của những công nhân quá dụng. Công nhân phiếm dụng là người coi giá trị của thu nhập cao hơn giá trị của nghỉ ngơi hơn so với các công nhân bình thường.
+ Là hình ảnh phản chiếu của những công nhân quá dụng. Công nhân phiếm dụng là người coi giá trị của thu nhập cao hơn giá trị của nghỉ ngơi hơn so với các công nhân bình thường.
underemployed
* tính từ
- bán thất nghiệp
- được dùng vào việc không cần đến hết năng lực
- bán thất nghiệp
- được dùng vào việc không cần đến hết năng lực