English to Vietnamese
Search Query: typic
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
typic
|
* tính từ
- tiêu biểu, điển hình ((cũng) typical) |
May be synonymous with:
| English | English |
|
typic; emblematic; exemplary
|
being or serving as an illustration of a type
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
typical
|
* tính từ
- tiêu biểu, điển hình ((cũng) typic) =a typical patriot+ một người yêu nước điển hình - đặc thù, đặc trưng =typical character+ đặc tính, tính chất đặc thù |
|
typically
|
* phó từ
- điển hình, tiêu biểu - đặc thù, đặc trưng |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
