English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: two-handed

Best translation match:
English Vietnamese
two-handed
* tính từ
- có hai tay
- cần phải dùng (điều khiển bằng) cả hai tay (máy...)
- thuận cả hai tay
- cần hai người kéo (cưa)
=a two-handed saw+ cưa hai người kéo
- cho hai người
=a two-handed game+ trò chơi cho hai người, trò chơi tay đôi

May be synonymous with:
English English
two-handed; ambidextrous
equally skillful with each hand
two-handed; bimanual
requiring two hands or designed for two people
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: