English to Vietnamese
Search Query: turning
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
turning
|
* danh từ
- sự quay, sự xoay - sự đổi chiếu, sự đổi hướng - chỗ ngoặt, chỗ rẽ =take the first turning to the right+ hãy đi theo con đường rẽ đầu tiên về bên phải - sự tiện; nghề tiện |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
turning
|
anh ; bay vòng ; biến ; biến đổi sự ; bâ ; bước sang ; bật ; bội ; c ; chuyển sang ; chuyển thành ; chuyển ; chạy ; chế biến ; cải ; cống nạp ; của hy vọng trở ; di chuyển ; dựng ; giao ; giúp ; giở ; hứng cho ; không giúp ; lao động ; làm cho ; làm ; lên ; lại biến ; lật ; muốn quay ; máy chạy ; ngoái lại ; như ; nhận ; phản bội ; phụt ; quay lại ; quay ; quay đầu ; rẻ ; rẽ ; rốt cục lại xảy ; sang ; sao anh ; sắp ; sẽ chuyển ; sẽ chuyển đến ; sẽ thành màu ; sự ; thay đổi ; thuần là biến ; thê ; thể nộp ; thể rút ; thể ; thể đưa ; trª ; trình báo ; tròn ; trơ ; trở lại ; trở nên ; trở ; tắt ; tố cáo ; tự biến ; việc anh ; việc biến ; việc chuyển ; việc ; việc đưa ; vô cùng tồi tệ ; vằn ; vặn nút ; vặn ; xoay chuyển ; xoay trơ ; xoay ; xác ; xây mặt lại ; xây ; đang quay ; đem ; đi ; đuổi ; đâu ; đưa ; đường ; để biến ; để ; đổi ;
|
|
turning
|
bay vòng ; biến ; biến đổi sự ; bâ ; bước sang ; bật ; bội ; chuyển sang ; chuyển thành ; chuyển ; chạy ; chế biến ; cải ; cống nạp ; của hy vọng trở ; di chuyển ; dựng ; giao ; giúp ; giở ; hứng cho ; không giúp ; lao động ; làm cho ; làm ; lên ; lìa ; lại biến ; lật ; muốn quay ; máy chạy ; ngoái lại ; như ; nhận ; phản bội ; quay lại ; quay ; quay đầu ; rẻ ; rẽ ; rốt cục lại xảy ; sang ; sắp ; sẽ chuyển ; sẽ chuyển đến ; sẽ thành màu ; sự ; thay đổi ; thuần là biến ; thê ; thể nộp ; thể rút ; thể ; thể đưa ; trª ; trình báo ; tròn ; trơ ; trở lại ; trở nên ; trở ; tắt ; tố cáo ; tự biến ; việc anh ; việc biến ; việc ; việc đưa ; vằn ; vặn nút ; vặn ; xoay chuyển ; xoay trơ ; xoay ; xác ; xây mặt lại ; xây ; đang quay ; đem ; đi vòng ; đi ; đuổi ; đưa ; đường ; đầu ; để biến ; đổi ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
turning; turn
|
the act of changing or reversing the direction of the course
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
ampere-turn
|
* danh từ
- (điện học) Ampe vòng |
|
ill turn
|
* danh từ
- vố làm hại, vố chơi ác, vố chơi khăm =to do somebody an ill turn+ làm hại ai một vố, chơi khăm ai một vố - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sa sút (sức khoẻ, của cải...) |
|
out-turn
|
* danh từ
- sản lượng - chất lượng vật sản xuất ra |
|
rocking-turn
|
* danh từ
- vòng lượn (trượt băng) ((cũng) rocker) |
|
round turn
|
* danh từ
- (hàng hải) vòng dây chão (buộc quanh cột...) !to bring up with a round turn - chặn đứng lại |
|
star turn
|
* danh từ
- tiết mục chủ yếu, cái đinh (trong một cuộc biểu diễn) |
|
turn-down
|
* tính từ
- gập xuống (cổ áo) * danh từ - sự bác bỏ, sự không thừa nhận (một đề nghị...) |
|
turn-out
|
* danh từ
- đám đông =there was a great turn-out at his funeral+ đám tang của ông ta có nhiều người đi đưa - cuộc đình công; người đình công - sản lượng - cỗ xe ngựa - (ngành đường sắt) đường tránh |
|
turn-screw
|
* danh từ
- cái chìa vít, cái vặn đinh vít |
|
turn-up
|
* danh từ
- cổ (áo); vành (mũ); gấu (quần...) - lá bài bắt cái - (thông tục) sự náo loạn, sự rối loạn; sự ẩu đả |
|
turning
|
* danh từ
- sự quay, sự xoay - sự đổi chiếu, sự đổi hướng - chỗ ngoặt, chỗ rẽ =take the first turning to the right+ hãy đi theo con đường rẽ đầu tiên về bên phải - sự tiện; nghề tiện |
|
turning-point
|
* danh từ
- bước ngoặt, bước quyết định |
|
u-turn
|
* danh từ
- sự quay 180 o, sự vòng ngược =u-turns not allowed+ không được vòng ngược (biển ở trên đường trong thành phố) |
|
turning point
|
- (Econ) Điểm ngoặt
+ Điểm trong chu kỳ kinh doanh khi TRẠNG THÁI MỞ RỘNG của chu kỳ được thay thế bằng trạng thái thu hẹp hoặc ngược lại. Điểm đỉnh và điểm đáy được goi là các bước ngoặt. |
|
fine turning
|
- (Econ) Tinh chỉnh.
|
|
about-turn
|
* danh từ
- sự thay đổi ý kiến, sự đổi ý |
|
engine-turn
|
* ngoại động từ
- chạm đường lộng chéo |
|
reverse turn
|
* danh từ
- sự rẽ trong khi chạy lùi (của xe máy ) |
|
rough-turn
|
* tính từ
- gia công thô trên máy tiện |
|
table-turning
|
* danh từ
- bàn quay |
|
three-point turn
|
* danh từ
- phương pháp quay một chiếc ô tô...trong một không gian hẹp bằng cách tiến lên rồi lùi lại rồi lại tiến lên |
|
turn-about
|
* danh từ
- sự xoay sang hướng khác, sự xoay ngược lại |
|
turn-around
|
* danh từ
- sự thay đổi hoàn toàn (từ một tình hình rất xấu sang một tình hình rất tốt ) - quá trình bốc dỡ hàng (về tàu thủy, máy bay) |
|
turn-off
|
* danh từ
- con đường nhánh (con đường tách ra khỏi một con đường to hơn hoặc quan trọng hơn) - |
|
turn-on
|
* danh từ
- |
|
turn-round
|
* danh từ
- sự thay đổi hoàn toàn (từ một tình hình rất xấu sang một tình hình rất tốt ) - quá trình bốc dỡ hàng (về tàu thủy, máy bay) |
|
turned
|
* tính từ
- được tiện - mài gọt láng bóng - (a man turned fifty) một người quá năm mươi - (ngành in) đảo ngược - (turned out) ăn diện đẹp - (well turned sentence) câu diễn đạt khéo |
|
turning-circle
|
* danh từ
- vòng tròn nhỏ nhất trong đó một chiếc xe có thể quay đầu được |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
