English to Vietnamese
Search Query: turned
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
turned
|
* tính từ
- được tiện - mài gọt láng bóng - (a man turned fifty) một người quá năm mươi - (ngành in) đảo ngược - (turned out) ăn diện đẹp - (well turned sentence) câu diễn đạt khéo |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
turned
|
anh ; biến hình ; biến mình ; biến thành ; biến ; biến đổi chỉ ; biến đổi ; biết ; bác ; bèn xây ; bèn ; bước qua tuổi ; bước sang ; bạn vừa thấy được ; bật ; bị biến ; bị ; bỏ ; bội ; chuyển sang ; chuyển thành ; chuyển thể ; chuyển ; chúng quay lưng lại ; chơi ; chưa ; chầm ; chỉnh ; chọc tức ; có cảm động ; có xây ; có đứa đã ; cùng ; cải hóa ; cải ; cảm động ; cắt ; cống ; của tôi đã khiến ; cử đi ; diễn ; dùng lại ; dẫn ; dời ; dựng ; giao nộp ; giựt ; gửi ; hiện ; hoá ra lại trở ; hoá ; hoạt động ; hóa ra lại ; hóa ; hưng phấn ; hướng ; hạnh ; khiến ; khiếu ; khôi ; khơi gợi ; khởi động ; kinh ; kết ; kể ; la ; làm ; làm đảo ; lánh ; lên ; lại chuyển sang ; lại nhìn ; lại phản ; lại trở ; lại ; lật ; lộn mặt ; lớn ; mặt ; một ; mở ; ng quay đâ ; ng quay đâ ̀ ; ng ; nghiêng ; ngon ; ngoảnh mặt đi ; ngã ; người làm ; nh ; nhiên xảy ; nhiên ; nhào ; nhìn nhầm ; nhìn xung ; nhìn ; nhờ ; nên ; nó biến ; nó lại biết ; nó lại ; nó trở ; nó ; nó được bật ; nảy ra ; nộp ; phản bội ; phản thùng ; phản ; quay bước ; quay lưng ; quay lại ; quay người lại ; quay qua ; quay về phía ; quay về ; quay ; quay đi ; quay đầu ; quẹo ; ra ̀ ng la ; ra ̀ ng la ̀ ; rẽ ; sang qua ; sang ; sơ ý ; tha ; tha ̀ ; tha ̉ ; thay đổi ; thành sự ; thành ; thê ̉ biê ; thối lại ; thối ; thực sự biến ; thực ; tiến lại ; trao ; tròn ; trơ ; trốn ; trở bỏ ; trở giáo ; trở lại ; trở lộn ; trở mặt ; trở nên ; trở thành người ; trở thành ; trở về ; trở ; trở đi ; tìm ; tôi thối ; tôi đã khiến ; tưởng ; tắt ; tẻ ; tố cáo ; tống ; từ ; vặn ; vừa thấy được ; vừa ; xay ; xoay chuyển ; xoay người ; xoay ; xây lưng ; xây lại ; xây một ; xây qua ; xây ; xô ; xảy ra ; xảy ; xếp ; ý ; đa ̃ quay la ; đa ̃ quay la ̣ i ; đa ̃ quay la ̣ ; đa ̃ tư ; đa ̃ tư ̀ ; đi tẻ ; đi ; đuô ; đuối quay vòng ; đuổi ; đá ; đã biến ; đã bước ; đã chuyển thành ; đã chuyển ; đã khiến ; đã kéo ; đã kích động ; đã làm ; đã mở ; đã phải ; đã quay lại ; đã quay ; đã thay đổi ; đã trốn chạy ; đã trở về ; đã trở ; đã từ chối ; đã ; đã đuổi ; được chuyển ; được mở ; được ; đảo ngược ; đảo ; đập ; đổ ; đổi hướng ; đổi khác ; đổi ; đổi ý ; động ; đứa đã ; ́ ng quay đâ ; ́ ng quay đâ ̀ ; ́ thê ̉ biê ; ̣ tha ; ̣ tha ̉ ;
|
|
turned
|
biến hình ; biến mình ; biến thành ; biến ; biến đổi chỉ ; biến đổi ; biết ; bác ; bèn xây ; bèn ; bước qua tuổi ; bước sang ; bật ; bị biến ; bị ; bỏ ; bội ; chuyển sang ; chuyển thành ; chuyển thể ; chuyển ; chính ; chúng quay lưng lại ; chơi ; chưa ; chỉnh ; chọc tức ; có xây ; cùng ; cải hóa ; cải ; cắt ; cống ; cộng ; của tôi đã khiến ; cử đi ; dan ; diễn ; dẫn ; dời ; dựng ; giao nộp ; giựt ; gửi ; hoá ra lại trở ; hoá ; hoạt động ; hóa ra lại ; hóa ; hưng phấn ; hướng ; hạnh ; khiến ; khiếu ; khôi ; khơi gợi ; khởi động ; kích ; kết ; kể ; liếm ; làm ; làm đảo ; lánh ; lên ; lại chuyển sang ; lại nhìn ; lại phản ; lại trở ; lại ; lật ; lộn mặt ; một ; mở ; ng quay đâ ; ng quay đâ ̀ ; nghiêng ; ngoảnh mặt đi ; ngã ; người làm ; nhiên xảy ; nhào ; nhìn nhầm ; nhìn xung ; nhìn ; như ; nhờ ; né ; nên ; nó biến ; nó lại biết ; nó lại ; nó trở ; nó ; nó được bật ; nảy ra ; nộp ; phản bội ; phản thùng ; phản ; quay bước ; quay lưng ; quay lại ; quay người lại ; quay qua ; quay về phía ; quay về ; quay ; quay đi ; quay đầu ; quẹo ; rẽ ; sang qua ; sang ; sơ ý ; tha ; tha ̀ ; tha ̉ ; thay đổi ; thành ; thấy được thực ; thối ; thực sự biến ; thực ; tiến lại ; trao ; tròn ; trô ; trơ ; trơ ̉ ; trốn ; trở bỏ ; trở giáo ; trở lại ; trở lộn ; trở mặt ; trở nên ; trở thành người ; trở thành ; trở về ; trở ; trở đi ; tìm ; tôi thối ; tôi đã khiến ; tưởng lớn ; tưởng ; tắt ; tẻ ; tố cáo ; tống ; từ ; vặn ; vừa ; xay ; xoay chuyển ; xoay người ; xoay ; xuâ ; xây lưng ; xây lại ; xây một ; xây qua ; xây ; xô ; xảy ra ; xảy ; xếp ; ý ; đa ; đa ̃ quay la ; đa ̃ quay la ̣ ; đa ̃ tư ; đa ̃ tư ̀ ; đi tẻ ; đuô ; đuối quay vòng ; đuổi ; đá ; đã biến ; đã bước ; đã chuyển thành ; đã chuyển ; đã khiến ; đã kéo ; đã kích động ; đã làm ; đã mở ; đã quay lại ; đã quay ; đã thay đổi ; đã trốn chạy ; đã trở về ; đã trở ; đã từ chối ; đã ; đã đuổi ; được chuyển ; được mở ; được ; đảo ngược ; đảo ; đấy ; đập ; đổ ; đổi hướng ; đổi khác ; đổi ; đổi ý ; ́ ng quay đâ ; ́ ng quay đâ ̀ ; ̣ tha ; ̣ tha ̉ ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
turned; off; sour
|
in an unpalatable state
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
ampere-turn
|
* danh từ
- (điện học) Ampe vòng |
|
ill turn
|
* danh từ
- vố làm hại, vố chơi ác, vố chơi khăm =to do somebody an ill turn+ làm hại ai một vố, chơi khăm ai một vố - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sa sút (sức khoẻ, của cải...) |
|
out-turn
|
* danh từ
- sản lượng - chất lượng vật sản xuất ra |
|
rocking-turn
|
* danh từ
- vòng lượn (trượt băng) ((cũng) rocker) |
|
round turn
|
* danh từ
- (hàng hải) vòng dây chão (buộc quanh cột...) !to bring up with a round turn - chặn đứng lại |
|
star turn
|
* danh từ
- tiết mục chủ yếu, cái đinh (trong một cuộc biểu diễn) |
|
turn-down
|
* tính từ
- gập xuống (cổ áo) * danh từ - sự bác bỏ, sự không thừa nhận (một đề nghị...) |
|
turn-out
|
* danh từ
- đám đông =there was a great turn-out at his funeral+ đám tang của ông ta có nhiều người đi đưa - cuộc đình công; người đình công - sản lượng - cỗ xe ngựa - (ngành đường sắt) đường tránh |
|
turn-screw
|
* danh từ
- cái chìa vít, cái vặn đinh vít |
|
turn-up
|
* danh từ
- cổ (áo); vành (mũ); gấu (quần...) - lá bài bắt cái - (thông tục) sự náo loạn, sự rối loạn; sự ẩu đả |
|
turning
|
* danh từ
- sự quay, sự xoay - sự đổi chiếu, sự đổi hướng - chỗ ngoặt, chỗ rẽ =take the first turning to the right+ hãy đi theo con đường rẽ đầu tiên về bên phải - sự tiện; nghề tiện |
|
u-turn
|
* danh từ
- sự quay 180 o, sự vòng ngược =u-turns not allowed+ không được vòng ngược (biển ở trên đường trong thành phố) |
|
well-turned
|
* tính từ
- khéo léo (lời khen, câu nói) |
|
about-turn
|
* danh từ
- sự thay đổi ý kiến, sự đổi ý |
|
engine-turn
|
* ngoại động từ
- chạm đường lộng chéo |
|
reverse turn
|
* danh từ
- sự rẽ trong khi chạy lùi (của xe máy ) |
|
rough-turn
|
* tính từ
- gia công thô trên máy tiện |
|
three-point turn
|
* danh từ
- phương pháp quay một chiếc ô tô...trong một không gian hẹp bằng cách tiến lên rồi lùi lại rồi lại tiến lên |
|
turn-about
|
* danh từ
- sự xoay sang hướng khác, sự xoay ngược lại |
|
turn-around
|
* danh từ
- sự thay đổi hoàn toàn (từ một tình hình rất xấu sang một tình hình rất tốt ) - quá trình bốc dỡ hàng (về tàu thủy, máy bay) |
|
turn-off
|
* danh từ
- con đường nhánh (con đường tách ra khỏi một con đường to hơn hoặc quan trọng hơn) - |
|
turn-on
|
* danh từ
- |
|
turn-round
|
* danh từ
- sự thay đổi hoàn toàn (từ một tình hình rất xấu sang một tình hình rất tốt ) - quá trình bốc dỡ hàng (về tàu thủy, máy bay) |
|
turned
|
* tính từ
- được tiện - mài gọt láng bóng - (a man turned fifty) một người quá năm mươi - (ngành in) đảo ngược - (turned out) ăn diện đẹp - (well turned sentence) câu diễn đạt khéo |
|
turned-on
|
* tính từ
- (thông tục) thích cái mới hộp mốt |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
