English to Vietnamese
Search Query: turn-out
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
turn-out
|
* danh từ
- đám đông =there was a great turn-out at his funeral+ đám tang của ông ta có nhiều người đi đưa - cuộc đình công; người đình công - sản lượng - cỗ xe ngựa - (ngành đường sắt) đường tránh |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
