English to Vietnamese
Search Query: tune
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
tune
|
* danh từ
- điệu (hát...), giai điệu - sự đúng điệu; sự hoà âm =to sing in tune+ hát đúng =to sing out of tune+ hát sai, hát lạc điệu - (nghĩa bóng) sự hoà hợp sự hoà thuận =to be in tune with somebody+ hợp với ai, hoà thuận với ai - sự cao hứng, sự hứng thú =I am not in tune for a talk this evening+ tôi không thấy hứng thú nói chuyện tối nay !to change one's tune; to sing another tune - (nghĩa bóng) đổi giọng, đổi thái độ !to the tune of five million - với số tiền là năm triệu * ngoại động từ - (âm nhạc) lên dây so dây (đàn) - (nghĩa bóng) làm cho hoà hợp, làm cho phù hợp, làm cho ăn giọng, làm cho ăn khớp =you'll have to tune your theories to the new conditions of life+ anh phải làm cho những lý thuyết của anh phù hợp với những điều kiện mới của cuộc sống - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều chỉnh (máy...) * nội động từ - (+ with) hoà hợp với, hoà nhịp với, ăn giọng với, ăn khớp với (đen & bóng) !to tune in - điều chỉnh làn sóng (truyền thanh) =to tune in to Pekin+ bắt đài Bắc kinh !to tune up - lên dây, so dây (dàn nhạc) - bắt đầu chơi (nhạc); bắt đầu hát -(đùa cợt) bắt đầu nhé (trẻ con...) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
tune
|
bản nhạc ; cần chỉnh ; giai điệu ; huýt sáo ; hãy bật kênh ; hòa âm ; lắng ; lờ ; nghe ; nhưng giai điệu ; nhạc được ; sai nhạc ; tươi ; âm thanh cu ; âm ; điều chỉnh ; điệu hơn ; điệu nhạc ; điệu nào ; điệu ;
|
|
tune
|
bài ; bản nhạc ; cần chỉnh ; giai điệu ; huýt sáo ; hãy bật kênh ; hòa ; hòa âm ; lắng ; lờ ; nghe ; nhưng giai điệu ; nhạc được ; sai nhạc ; tơ ; tươi ; âm thanh cu ; âm ; điều chỉnh ; điệu hơn ; điệu nhạc ; điệu nào ; điệu ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
tune; air; line; melodic line; melodic phrase; melody; strain
|
a succession of notes forming a distinctive sequence
|
|
tune; tune up
|
adjust for (better) functioning
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
tune-up
|
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự điều chỉnh (máy) |
|
tuneful
|
* tính từ
- du dương, êm ái |
|
tunefulness
|
* danh từ
- tính chất du dương, tính chất êm ái |
|
tuning
|
* danh từ
- (âm nhạc) sự lên dây - (rađiô) sự điều chỉnh làn sóng; sự bắt làn sóng - (kỹ thuật) sự điều chỉnh (máy) |
|
fine-tune
|
- (Tech) điều hưởng tinh, điều chỉnh vi cấp
|
|
signature tune
|
* danh từ
- |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
