English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: trustee

Best translation match:
English Vietnamese
trustee
* danh từ
- người được uỷ thác trông nom
=he is the trustee of nephew's property+ anh ta là người được uỷ thác trông nom tài sản của cháu trai
- uỷ viên quản trị (của một trường học, tổ chức từ thiện...)
=board of trustees+ ban quản trị

Probably related with:
English Vietnamese
trustee
tưởng ;
trustee
tưởng ;

May be synonymous with:
English English
trustee; legal guardian
a person (or institution) to whom legal title to property is entrusted to use for another's benefit
trustee; regent
members of a governing board

May related with:
English Vietnamese
trustee
* danh từ
- người được uỷ thác trông nom
=he is the trustee of nephew's property+ anh ta là người được uỷ thác trông nom tài sản của cháu trai
- uỷ viên quản trị (của một trường học, tổ chức từ thiện...)
=board of trustees+ ban quản trị
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: