English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: trim

Best translation match:
English Vietnamese
trim
* danh từ
- sự ngăn nắp, sự gọn gàng
=everything is in perfect trim+ mọi thứ đều đâu vào đấy, mọi thứ đều ngắn nắp gọn gàng
- trạng thái sẵn sàng
=to be in fighting trim+ sẵn sàng chiến đấu
- y phục, cách ăn mặc
=in travelling trim+ ăn mặc theo lối đi du lịch
- (hàng hải) sự xoay (buồm) theo đúng hướng gió
!to be in [good] trim
- (thể dục,thể thao) sung sức
- (hàng hải) sắp xếp đâu vào đấy (tàu)
!to be out of trim
- (thể dục,thể thao) không sung sức, không sẵn sàng
- (hàng hải) chưa sắp xếp đâu vào đấy (tàu)
* tính từ
- ngăn nắp, gọn gàng, chỉnh tề
=a trim room+ căn phòng ngăn nắp
=a trim girl+ cô gái ăn mặc gọn gàng
* ngoại động từ
- sắp xếp, thu dọn, sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự
- sửa, gạt (bấc đèn); cời (tro để khêu ngọn lửa); cắt, hớt, tỉa (tóc, râu); xén, tỉa (cành lá...); bào, đẽo (gỗ)...
- tô điểm, trang sức, trang điểm
=to trim a dress with lace+ điểm thêm dải đăng ten vào cái áo
- (hàng hải) cân bằng trọng tải (của tàu); xoay (buồm) theo hướng gió
- (thông tục) mắng mỏ, sửa cho một trận
* nội động từ
- lựa chiều, nước đôi không đứng hẳn về phía bên nào; tìm cách chiếu lòng cả đôi bên
!to trim away (off)
- cắt, xén, tỉa, gọt bớt (những phần thừa...)
!to trim up
- sửa sang quần áo cho gọn gàng; ăn mặc gọn gàng diêm dúa

Probably related with:
English Vietnamese
trim
chuyển hướng ; cắt bớt ; cắt tỉa ; cắt ; gọt đi ; mặc gọn gàng ; thằng trim ; tô điểm ; đẽo ;
trim
chuyển hướng ; cắt bớt ; cắt tỉa ; cắt ; gọt đi ; mặc gọn gàng ; thằng trim ; tô điểm ; đẽo ;

May be synonymous with:
English English
trim; trimness
a state of arrangement or appearance
trim; passementerie; trimming
a decoration or adornment on a garment
trim; clipping; trimming
cutting down to the desired size or shape
trim; pare
remove the edges from and cut down to the desired size
trim; bring down; cut; cut back; cut down; reduce; trim back; trim down
cut down on; make a reduction in
trim; dress; garnish
decorate (food), as with parsley or other ornamental foods
trim; clip; crop; cut back; dress; lop; prune; snip
cultivate, tend, and cut back the growth of
trim; shave
cut closely
trim; spare
thin and fit
trim; shipshape; well-kept
of places; characterized by order and neatness; free from disorder
trim; clean-cut; trig
neat and smart in appearance
trim; tailored
severely simple in line or design

May related with:
English Vietnamese
trimming
* danh từ
- sự sắp xếp gọn gàng trật tự
- sự cắt, sự hớt, sự tỉa, sự xén (cây); sự bào, sự đẽo (gỗ)
- sự trang sức; vật trang sức
- (hàng hải) sự xếp hàng cho cân tàu; sự xoay (buồm) theo hướng gió
- (số nhiều) rau thơm bày trên đĩa thức ăn
- (số nhiều) những điều thêm thắt
=to tell the truth without any trimmings+ nói sự thật không thêm thắt gì
- (số nhiều) đồ xén ra, đồ cắt ra
- (thông tục) sự quở mắng, sự rầy la; trận đòn
- (thông tục) sự lựa chiều làm vừa lòng đôi bên; tính chất đợi thời
trimness
* danh từ
- tính chất ngăn nắp, tính chất gọn gàng, tính chất chỉnh tề
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: