English to Vietnamese
Search Query: treasury
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
treasury
|
* danh từ
- kho bạc, ngân khố; ngân quỹ, quỹ - (Treasury) bộ tài chính (Anh) - (nghĩa bóng) kho =the book is a treasury of information+ cuốn sách ấy là cả một kho tài liệu !First Lord of the Treasury - thủ tướng (Anh) !Treasury Board; Lords [Commissioners] of the Treasury - uỷ ban tài chính chính phủ Anh (gồm thủ tướng, bộ trưởng tài chính và năm uỷ viên khác) !Treasury Bench - hàng ghế chính phủ (trong hạ nghị viện Anh) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
treasury
|
báu quốc gia ; bộ tài chính ; châu báu ; kho bạc ; kho ; khố ; ngân khố ; ngân ; quốc khố ; quỹ ; rương nhiều ; rương ; thuộc bộ tài ; tài chính ; ích ; đào mỏ ;
|
|
treasury
|
báu quốc gia ; bộ tài chính ; châu báu ; kho bạc ; kho ; khố ; mỏ ; ngân khố ; quốc khố ; quỹ ; rương ; thuộc bộ tài ; tài chính ; ích ; đào mỏ ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
treasury; exchequer
|
the funds of a government or institution or individual
|
|
treasury; treasury obligations
|
negotiable debt obligations of the United States government which guarantees that interest and principal payments will be paid on time
|
|
treasury; first lord of the treasury
|
the British cabinet minister responsible for economic strategy
|
|
treasury; department of the treasury; treasury department; united states treasury
|
the federal department that collects revenue and administers federal finances; the Treasury Department was created in 1789
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
treasury
|
* danh từ
- kho bạc, ngân khố; ngân quỹ, quỹ - (Treasury) bộ tài chính (Anh) - (nghĩa bóng) kho =the book is a treasury of information+ cuốn sách ấy là cả một kho tài liệu !First Lord of the Treasury - thủ tướng (Anh) !Treasury Board; Lords [Commissioners] of the Treasury - uỷ ban tài chính chính phủ Anh (gồm thủ tướng, bộ trưởng tài chính và năm uỷ viên khác) !Treasury Bench - hàng ghế chính phủ (trong hạ nghị viện Anh) |
|
treasury us department of
|
- (Econ) Bộ tài chính Mỹ.
+ Một bộ trong chính phủ Mỹ quản lý hầu hết việc thu ngân sách, sản xuất tiền kim loại và tiền giấy và thi hành một số luật lệ. |
|
treasury bill
|
- (Econ) Tín phiếu bộ tài chính.
+ Một phương tiện vay ngắn hạn của chính phủ Anh được đưa vào năm 1877 và vào thời gian đó là mô hình theo hối phiếu thương mại. Ở mỹ cũng có công cụ tương ứng. Tín phiếu bộ tài chính Mỹ do bộ tài chính phát hành có thời hạn ba, sáu, chín và mười hai tháng. Các chứng khoán này là sự đầu tư không có rủi ro, nhưng vẫn có rủi ro trên thị trường thứ cấp trước khi đáo hạn, bởi vì giá biến động với thay đổi trong lãi xuất thị trường. |
|
treasury deposit receipt (tdr)
|
- (Econ) Biên nhận tiền gửi Bộ tài chính.
+ Đây là chứng khoán không buôn bán ngắn hạn (6 tháng) được chính phủ Anh áp dụng năm 1940 với tư cách là công cụ tài chính thời chiến, và bán ra giá trị hàng tuần đã định cho ngân hàng. Loại chứng khoán này giảm dần và bị loại bỏ vào năm 1953. |
|
treasury - federal reserve accord
|
- (Econ) Thoả thuận giữa bộ tài chính và Cục dự trữ liên bang.
+ Từ năm 1942-51, HỆ THỐNG DỰ TRỮ LIÊN BANG MỸ nâng đỡ giá trái phiếu chính phủ Mỹ nhằm tạo thuận lợi cho việc vay mượn của chính phủ liên bang. Năm 1952 Dự trữ liên bang và Bộ tài chính đã ký một thoả thuận - giải phóng Dự trữ liên bang khỏi trách nhiệm mua trái phiếu. |
|
treasury note
|
- (Econ) Đồng tiền của bộ tài chính.
+ Xem CURRENCY NOTE. |
|
treasury view
|
- (Econ) Quan điểm của bộ tài chính.
+ Một quan điểm của bộ tài chính Anh vào đầu thế kỷ XX cho rằng chi tiêu bổ sung của chính phủ sẽ được cân bằng bởi việc suy giảm trong tư nhân. |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
