English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: treasure

Best translation match:
English Vietnamese
treasure
* danh từ
- bạc vàng, châu báu, của cải; kho của quý
=to amass a treasure+ tích luỹ của cải
=to bury a treasure+ chôn của
- (nghĩa bóng) của quý, vật quý, người yêu quý; người được việc
=his library contains treasures+ tủ sách của anh ấy có nhiều sách quý
* ngoại động từ
- tích luỹ, để dành, trữ (của cải, châu báu...)
- (nghĩa bóng) quý trọng, coi như của quý, trân trọng giữ gìn
=I treasure your friendship+ tôi rất quý trọng tình bạn của anh
=he treasures [up] memories of his childhood+ anh ấy trân trọng gìn giữ những ký ức thời thơ ấu

Probably related with:
English Vietnamese
treasure
báu vật ; báu ; báu đó ; bảo vật ; châu ba ́ u ; châu báo ; châu báu ; cải ; cục cưng ; của báu ; của cải ; của quí ; dấu vàng ; hãy quý trọng ; hãy quý ; kho ba ́ u na ̀ o ; kho ba ́ u ; kho báu khác ; kho báu không ; kho báu nào ; kho báu ; kho tàng ; kho ; mô ̣ t kho ba ́ u ; quốc bảo ; ră ̀ ng kho ba ́ u ; sản ; trân quý ; trân trọng ; tài sản ; tài ; viê ̣ c na ; vàng ngọc châu báu ; vật báu ; vật châu báu ; vật quí ; vật ; yêu quý ; ́ u vâ ̣ t ; ̉ i ; ̣ t kho ba ́ u ;
treasure
báu vật ; báu ; báu đó ; bảo vật ; châu ba ́ u ; châu báo ; châu báu ; chứa ; cướp ; cải ; cục cưng ; cục ; của báu ; của cải ; của quí ; dấu vàng ; hãy quý trọng ; hãy quý ; kho ba ́ u ; kho báu khác ; kho báu nào ; kho báu ; kho châu ; kho tàng ; kho ; quốc bảo ; sản ; trân quý ; trân trọng ; tài sản ; tài ; vàng ngọc châu báu ; vật báu ; vật châu báu ; vật quí ; vật ; yêu quý ; đã chứa ; đó cướp ; ́ u vâ ̣ t ;

May be synonymous with:
English English
treasure; hoarded wealth
accumulated wealth in the form of money or jewels etc.
treasure; gem
art highly prized for its beauty or perfection
treasure; appreciate; prize; value
hold dear
treasure; care for; cherish; hold dear
be fond of; be attached to

May related with:
English Vietnamese
treasure
* danh từ
- bạc vàng, châu báu, của cải; kho của quý
=to amass a treasure+ tích luỹ của cải
=to bury a treasure+ chôn của
- (nghĩa bóng) của quý, vật quý, người yêu quý; người được việc
=his library contains treasures+ tủ sách của anh ấy có nhiều sách quý
* ngoại động từ
- tích luỹ, để dành, trữ (của cải, châu báu...)
- (nghĩa bóng) quý trọng, coi như của quý, trân trọng giữ gìn
=I treasure your friendship+ tôi rất quý trọng tình bạn của anh
=he treasures [up] memories of his childhood+ anh ấy trân trọng gìn giữ những ký ức thời thơ ấu
treasurer
* danh từ
- người thủ quỹ
treasure trove
* danh từ
- kho báu vô chủ
- kho tàng (nơi chứa nhiều điều bổ ích và đẹp đẽ; sách )
treasure-house
* danh từ
- kho báu
treasure-hunt
* danh từ
- sự săn tìm kho báu
- trò săn tìm kho báu
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: