English to Vietnamese
Search Query: trapping
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
trapping
|
* danh từ
- sự bẫy |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
trapping
|
bẫy ; chặn ; hẹn ở ; hẹn ở đó ; đặt bẫy ;
|
|
trapping
|
bẫy ; chặn ; hẹn ở ; hẹn ở đó ; đặt bẫy ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
trapping; caparison; housing
|
stable gear consisting of a decorated covering for a horse, especially (formerly) for a warhorse
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
booby trap
|
* danh từ
- bẫy treo (để trên đầu cửa, ai mở sẽ rơi vào đầu) - (quân sự) mìn treo, chông treo, bẫy mìn |
|
booby-trap
|
* động từ
- đặt bẫy treo - (quân sự) đặt mìn treo, đặt chông treo, dặt bẫy mìn |
|
death-trap
|
* danh từ
- chỗ nguy hiểm, chỗ độc |
|
fire-trap
|
* danh từ
- nhà không có lối thoát khi cháy |
|
fly-trap
|
* danh từ
- bẫy ruồi - (thực vật học) cây bắt ruồi |
|
fox-trap
|
* danh từ
- bẫy cáo |
|
potato-trap
|
-trap) /pə'teitoutræp/
* danh từ - (từ lóng) mồm =shut your potato-box!+ câm cái mồm lại! |
|
rat-trap
|
* danh từ
- cái bẫy chuột - bàn đạp (xe đạp) có răng - (từ lóng) cái mồm, cái mõm |
|
speed trap
|
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu vực khống chế tốc độ (của các xe cộ, trong thành phố) |
|
stink-trap
|
* danh từ
- bộ phận cản hơi thối (khi mở cống) |
|
trap-door
|
* danh từ
- cửa sập, cửa lật (ở sàn, trần nhà) - chỗ rách hình chữ L (ở quần áo...) |
|
trappings
|
* danh từ số nhiều
- bộ đồ ngựa - đồ trang sức, đồ trang điểm; lễ phục; mũ mãng cần đai (của một chức vị gì) |
|
trapse
|
* nội động từ
- dạo chơi, đi vơ vẩn |
|
absorption trap
|
- (Tech) cái bẫy hấp thu
|
|
acceptor type trap
|
- (Tech) cái bẫy loại nhận
|
|
electron trap
|
- (Tech) cái bẫy điện tử
|
|
liquidity trap
|
- (Econ) Bẫy tiền mặt; Bẫy thanh khoản.
+ Tình huống mà trong đó việc tăng cung tiền không dẫn tới việc giảm lãi suất mà đơn thuần chỉ dẫn đến việc tăng số dư tiền nhàn rỗi; độ co giãn cầu về tiền đối với lãi suất trở thành vô hạn. |
|
population trap
|
- (Econ) Bẫy dân số.
+ Cũng còn gọi là bẫy cân bằng mức thấp. Một nền kinh tế có mức thu nhập tính theo đầu người thấp có thể thấy rõ ràng tỷ lệ tăng trưởng dân số vượt quá mức tỷ lệ tăng trưởng của thu nhập thực tế. |
|
poverty trap
|
- (Econ) Bẫy nghèo khổ.
+ Việc tồn tại của nhiều lợi ích KIỂM ĐỊNH BẰNG BIỆN PHÁP nói lên rằng người được trả lương thấp có thể đối đầu với một tỷ lệ thuế biên hiệu lực - tức là mức thuế đối với một đơn vị thu nhập thêm - vượt xa tỷ lệ 34% của thuế thu nhập và sự đóng góp bảo hiểm quốc gia đối với phần lớn người làm công ăn lương. |
|
fall-trap
|
* danh từ
- hầm sập để bắt thú - cái bẫy |
|
fish-trap
|
* danh từ
- lưới bắt cá |
|
lobster-trap
|
* danh từ
- giỏ bắt tôm hùm |
|
radar trap
|
* danh từ
- hệ thống rađa để phát hiện xe chạy quá tốc độ qui định - |
|
sand trap
|
* danh từ
- |
|
sand-trap
|
* danh từ
- bể lắng cát, ngăn lắng cát |
|
sun-trap
|
* danh từ
- nơi có nắng ấm, kín gió |
|
tourist trap
|
* danh từ
- |
|
trap-shooting
|
* danh từ
- môn thể thao bắn những vật phóng lên không từ một máy phóng |
|
trapping
|
* danh từ
- sự bẫy |
|
vampire trap
|
* danh từ
- |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
