English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: transition

Best translation match:
English Vietnamese
transition
* danh từ
- sự chuyển tiếp, sự quá độ
=the transition from cold to warm weather+ sự chuyển tiếp từ tiết lạnh sang tiết nóng
=to be in a period of transition+ ở vào thời kỳ quá độ
- (âm nhạc) sự chuyển giọng
- (kiến trúc) sự đổi kiểu
!transition tumour
- (y học) u có thể tái phát và trở thành ác tính sau khi cắt

Probably related with:
English Vietnamese
transition
bước chuyển ; chuyển dịch ; chuyển giao ; chuyển hóa ; chuyển tiếp ; chuyển ; chuyển đổi ; dịch chuyển ; giai đoạn chuyển giao ; giai đoạn quá độ thực sự ; giai đoạn quá độ ; lại việc di chuyển ; quá trình chuyển đổi ; quá độ ; sự chuyển dịch ; sự chuyển giao ; sự chuyển tiếp ; sự chuyển đổi ; sự dịch chuyển ; sự thay đổi ; thay đổi ; thời kỳ chuyển tiếp ; trình chuyển tiếp ; việc chuyển tiếp ; việc di chuyển ; đường truyền ;
transition
bước chuyển ; chuyển dịch ; chuyển giao ; chuyển hóa ; chuyển tiếp ; chuyển ; chuyển đổi ; dịch chuyển ; giai đoạn chuyển giao ; giai đoạn quá độ ; lại việc di chuyển ; quá trình chuyển đổi ; quá độ ; sự chuyển dịch ; sự chuyển giao ; sự chuyển tiếp ; sự chuyển đổi ; sự dịch chuyển ; sự thay đổi ; thay đổi ; thời kỳ chuyển tiếp ; trình chuyển tiếp ; việc chuyển tiếp ; việc di chuyển ; đường truyền ;

May be synonymous with:
English English
transition; passage
the act of passing from one state or place to the next
transition; changeover; conversion
an event that results in a transformation
transition; modulation
a musical passage moving from one key to another

May related with:
English Vietnamese
transition
* danh từ
- sự chuyển tiếp, sự quá độ
=the transition from cold to warm weather+ sự chuyển tiếp từ tiết lạnh sang tiết nóng
=to be in a period of transition+ ở vào thời kỳ quá độ
- (âm nhạc) sự chuyển giọng
- (kiến trúc) sự đổi kiểu
!transition tumour
- (y học) u có thể tái phát và trở thành ác tính sau khi cắt
transitional
* tính từ
- chuyển tiếp, quá độ
=a transitional movement+ chuyển động chuyển tiếp
=transitional period+ thời kỳ quá độ
transitive
* tính từ
- (ngôn ngữ học)
=transitive verb+ ngoại động từ
- (ngôn ngữ học) ngoại động từ
absorptive transition
- (Tech) tiếp giáp hấp thu
electron transit angle
- (Tech) góc vượt quãng điện tử
electron transit time error
- (Tech) sai số thời gian vượt quãng điện tử
electron transition
- (Tech) chuyển tiếp điện tử
electron-capture transition
- (Tech) sự chuyển tiếp thu nạp điện tử
rapid transit
* danh từ
- hệ thống giao thông công cộng nhanh của thành phố (xe điện ngầm, đường sắt chạy trên không )
transit camp
* danh từ
- trại cho những người tị nạn, quân lính ăn ở tạm thời
transit visa
* danh từ
- thị thực quá cảnh (thị thực cho phép một người đi qua một nước như ng không lưu lại)
transit-trade
* danh từ
- nghề vận chuyển
transitionally
* phó từ
- chuyển tiếp, quá độ
transitively
- một cách bắc cầu
transitiveness
- sự bắc cầu, sự truyền ứng
transitivity
- tính bắc cầu, tính truyền ứng
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: