English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: trained

Best translation match:
English Vietnamese
trained
* tính từ
- lành nghề; có tay nghề
- được huấn luyện

Probably related with:
English Vietnamese
trained
bắt tay vào đào tạo ; chuyên môn ; chuyên nghiệp ; chưa luyện ; có chuyên môn ; dạy dỗ ; dạy ; huấn luyện cho ; huấn luyện họ ; huấn luyện ; học ; luyện binh vất ; luyện bài bản ; luyện tập ; luyện võ xong ; luyện ; lành nghề ; nghề ; o ta ̣ o ; phải tập luyện ; qua huấn luyện ; qua đào tạo ; rèn luyện cho ; rèn luyện ; thuần hóa ; thuần ; tâ ̣ p luyê ̣ n ; tâ ̣ p luyê ̣ ; tên tập ; tập huấn ; tập luyện ; tập trung luyện tập ; tập ; từng huấn luyện ; tự luyện ; xảo quyệt ; đa ̀ o ta ̣ o ; đa ̃ da ̣ ; đa ̃ tâ ̣ p luyê ; đuổi ; đuợc huấn luyện ; đào tạo cho ; đào tạo ; đã dạy ; đã huấn luyện ; đã luyện tập ; đã rèn luyện ; đã từng học hát ; đã từng học ; đã từng làm ; đã từng tập luyện ; đã từng ; đã đào tạo ; đã được huấn luyện ; đã được luyện ; đã được đào tạo ; đươ ; được dạy dỗ ; được huấn luyện bài bản ; được huấn luyện chuyên nghiệp ; được huấn luyện ; được luyện tập ; được rèn luyện ; được tập luyện ; được đào tạo bài bản ; được đào tạo ;
trained
bắt tay vào đào tạo ; chuyên môn ; chuyên nghiệp ; chưa luyện ; có chuyên môn ; dạy dỗ ; dạy ; huấn luyện cho ; huấn luyện họ ; huấn luyện ; học ; không đươ ; luyê ̣ ; luyện binh vất ; luyện bài bản ; luyện tập ; luyện võ xong ; luyện ; lành nghề ; lính ; n luyê ̣ ; nghề ; phải tập luyện ; qua huấn luyện ; qua đào tạo ; rèn luyện cho ; rèn luyện ; thuần hóa ; thuần ; tâ ̣ p luyê ̣ ; tên tập ; tập huấn ; tập luyện ; tập trung luyện tập ; tập ; từng huấn luyện ; tự luyện ; xảo quyệt ; đa ; đa ̃ da ̣ ; đuổi ; đuợc huấn luyện ; đào tạo cho ; đào tạo ; đã dạy ; đã huấn luyện ; đã luyện tập ; đã rèn luyện ; đã từng học hát ; đã từng học ; đã từng tập luyện ; đã đào tạo ; đã được huấn luyện ; đã được luyện ; đã được đào tạo ; đươ ; được dạy dỗ ; được huấn luyện bài bản ; được huấn luyện chuyên nghiệp ; được huấn luyện ; được rèn luyện ; được tập luyện ; được đào tạo bài bản ; được đào tạo ; ́ n luyê ̣ ;

May related with:
English Vietnamese
accommodation train
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe lửa địa phương (ở địa phương)
baggage train
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe lửa chở hành lý
boat-train
* danh từ
- chuyến xe lửa tiện cho khách đi tàu thuỷ
excursion train
* danh từ
- chuyến tàu dành cho cuộc đi chơi tập thể; chuyến tàu dành cho đoàn tham quan ((thường) giá hạ có định hạn ngày đi ngày về)
freight train
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe lửa chở hàng (Anh good train)
house-trained
* tính từ
- được dạy cho không ỉa đái bậy ra nhà (chó mèo...)
mail-train
* danh từ
- xe thư (xe lửa)
omnibus-train
* danh từ
- (ngành đường sắt) xe chợ (ga nào cũng ghé)
shuttle train
* danh từ
- xe lửa chạy đường ngắn
siege-train
* danh từ
- (sử học) phương tiện vây hãm (pháo và các thứ vũ khí, dụng cụ khác dùng trong việc vây hãm)
train-bearer
* danh từ
- người hầu mang đuôi áo (cho các vị phu nhân)
train-ferry
* danh từ
- phà xe lửa
train-oil
* danh từ
- dầu cá voi
trainee
* danh từ
- võ sĩ trẻ đang tập dượt để lên đài; người đang được huấn luyện
- thực tập sinh
training
* danh từ
- sự dạy dỗ, sự rèn luyện; sự đào tạo
=training of troops+ sự luyện quân
- (thể dục,thể thao) sự tập dượt
=to go into training+ bước vào đợt tập dượt
=to be in training+ được tập dượt tốt; sung sức
=to be out of training+ không được tập dượt; không sung sức
- sự uốn cây
- (quân sự) sự chĩa súng, sự nhắm bắn
way-train
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) xe chậm, xe vét
wheel-train
* danh từ
- hệ thống bánh xe
gear-train
* danh từ
- bộ bánh răng
gravy train
* danh từ
- cách kiếm tiền bất chính, món lợi bất chính
passenger-train
* danh từ
- tàu hoả chở khách
potty-trained
* tính từ
- không còn cần phải mang tã lót nữa (về trẻ sơ sinh, trẻ con)
steam train
* danh từ
- tàu hoả chạy bằng hơi nước
stopping train
* danh từ
- tàu chợ (chuyến tàu đỗ lại nhiều ga giữa các ga chính)
toilet-train
* động từ
- luyện chọn (đứa bé) điều khiển được việc đi vệ sinh và biết sử dụng nhà vệ sinh
train set
* danh từ
- đồ chơi (gồm có con tàu chạy trên đường ray)
train-service
* danh từ
- sự phục vụ trên xe lửa
train-spotter
* danh từ
- người có sở thích sưu tập các con số của các đầu máy xe lửa mà anh ta nhìn thấy
train-staff
* danh từ
- nhân viên xe lửa
train-table
* danh từ
- bảng giờ tàu
trained
* tính từ
- lành nghề; có tay nghề
- được huấn luyện
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: