English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: tracked

Best translation match:
English Vietnamese
tracked
* tính từ
- có bánh xích

Probably related with:
English Vietnamese
tracked
cần tìm ; dàng theo dõi ; dò không ; dò ; dấu vết ; dấu ; lần ra ; lần theo dấu vết ; ng theo do ̃ i ; này đã theo dõi ; theo dõi theo ; theo dõi ; theo dấu ; theo ; tìm ra ; tìm được ; đuổi theo ; đánh dấu ; đã ghi ; đã lần theo được ; đã theo dõi hoạt động ; đã theo dõi ; đã theo dấu ; đã theo ; đã truy ra ; đã truy tìm ; đã tuyển ; đã tìm ra ; đã tìm ; đã ; được theo dõi ;
tracked
cần tìm ; dàng theo dõi ; dò không ; dò ; dấu vết ; dấu ; lần ra ; lần theo dấu vết ; ng theo do ̃ i ; theo dõi theo ; theo dõi ; theo dấu ; theo ; tìm ra ; tìm được ; đuổi theo ; đánh dấu ; đã ghi ; đã lần theo được ; đã theo dõi hoạt động ; đã theo dõi ; đã theo dấu ; đã theo ; đã truy ra ; đã truy tìm ; đã tuyển ; đã tìm ra ; đã tìm ; đã ; được theo dõi ;

May related with:
English Vietnamese
air-track
* danh từ
- đường hàng không
cart-track
-track)
/'kɑ:ttræk/
* danh từ
- đường cho xe bò đi
cinder track
* danh từ
- (thể dục,thể thao) đường chạy rải than xỉ
dirt-track
* danh từ
- đường chạy, đường đua (cho mô tô, cho người...)
half-track
* danh từ
- (quân sự) xe haptrăc, xe xích bánh sau
inside track
* danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- vòng trong (trường đua ngựa)
- (thông tục) vị trí có lợi, thế lợi
one-track
* tính từ
- chỉ có một đường (đường sắt)
- (thông tục) hạn chế, thiển cận
=one-track mind+ trí óc thiển cận
single-track
* tính từ
- có một đường ray
=a single-track railroad+ đường xe lửa chỉ có một đường ray
- hẹp hòi, thiển cận
=a single-track mind+ trí óc thiển cận
sound-track
* danh từ
- đường ghi âm (ở mép phim xi-nê)
spur track
* danh từ
- (ngành đường sắt) đường nhánh, đường phụ
track-and-field
-and-field athletics)
/'trækənd'fi:ldæθ'letiks/
* danh từ
- các môn điền kinh (chạy, nhảy...) (cả ở đường chạy lẫn sân bãi)
track-and-field athletics
-and-field athletics)
/'trækənd'fi:ldæθ'letiks/
* danh từ
- các môn điền kinh (chạy, nhảy...) (cả ở đường chạy lẫn sân bãi)
wheel-track
* danh từ
- dệt bánh xe
bad track
- (Tech) đường hư
race-track
* danh từ
- đường đua, trường đua (nhất là cho đua xe)
- trường đua ngựa (racecourse)
saucer-track
* danh từ
- đường xe đạp đi
side-track
* ngoại động từ
- đánh lạc hướng, đánh trống lảng, đi sai đường
spur-track
* danh từ
- (đường sắt) đường nhánh
track and field
* danh từ
- các môn điền kinh (chạy, nhảy...được tiến hành trên đường đua hoặc trên sân)
track events
* danh từ
- cuộc thi đấu điền kinh bao gồm các môn chạy đua (chạy tốc độ, chạy vượt rào )
track record
* danh từ
- thành tích trong quá khứ của một người (một tổ chức )
track suit
* danh từ
- quần và áo ấm rộng (mặc để tập luyện thể thao, làm thường phục )
tracked
* tính từ
- có bánh xích
tracking
* danh từ
- sự theo dõi
- sự đặt đường ray
- (vô tuyến) sự tự hiệu chỉnh
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: