English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: towardness

Best translation match:
English Vietnamese
towardness
* danh từ
- tính hay nhường nhịn; tính dễ dãi
- năng lực; khả năng; năng khiếu

May related with:
English Vietnamese
towards
* tính từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) dễ bảo, dễ dạy, ngoan
* giới từ+ (towards)
/tə'wɔ:dz/
- về phía, hướng về
=he was running toward us+ nó chạy về phía chúng tôi
- vào khoảng
=toward the end of the week+ vào khoảng cuối tuần
- đối với
=his attitude toward me+ thái độ của hắn đối với tôi
- để, cho, vì
=to save money toward one's old age+ dành dụm tiền cho tuổi già
towardness
* danh từ
- tính hay nhường nhịn; tính dễ dãi
- năng lực; khả năng; năng khiếu
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: