English to Vietnamese
Search Query: toughen
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
toughen
|
* ngoại động từ
- làm dai, làm bền, làm cứng rắn, làm dẻo dai, làm quen chịu đựng (gian khổ...), tôi luyện * nội động từ - rắn lại - trở nên cứng rắn, trở nên dẻo dai, trở nên quen chịu đựng |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
toughen
|
rắn ;
|
|
toughen
|
rắn ;
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
toughen
|
* ngoại động từ
- làm dai, làm bền, làm cứng rắn, làm dẻo dai, làm quen chịu đựng (gian khổ...), tôi luyện * nội động từ - rắn lại - trở nên cứng rắn, trở nên dẻo dai, trở nên quen chịu đựng |
|
toughen
|
rắn ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
