English to Vietnamese
Search Query: touchily
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
touchily
|
* phó từ
- hay giận dỗi, dễ bị đụng chạm, hay tự ái - dễ động lòng, quá nhạy cảm - đòi hỏi giải quyết thận trọng (một vấn đề, tình huống vì có khả năng gây ra tranh cãi hoặc xúc phạm) |
May related with:
| English | Vietnamese |
|
touchily
|
* phó từ
- hay giận dỗi, dễ bị đụng chạm, hay tự ái - dễ động lòng, quá nhạy cảm - đòi hỏi giải quyết thận trọng (một vấn đề, tình huống vì có khả năng gây ra tranh cãi hoặc xúc phạm) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
