English → Vietnamese
titling
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
titling
* danh từ
- (động vật học) chim sẻ đồng ((cũng) titlark)
- (động vật học) chim sẻ ngô ((cũng) titmouse)
- (động vật học) chim sẻ đồng ((cũng) titlark)
- (động vật học) chim sẻ ngô ((cũng) titmouse)
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tên (sách); nhan đề
- tước; danh hiệu
=the title of Duke+ tước công
- tư cách, danh nghĩa
=to have a title to a place among great poets+ có đủ tư cách đứng trong hàng ngũ những nhà thơ lớn
- tuổi (của một hợp kim vàng...), chuẩn độ
- (pháp lý) quyền sở hữu; chứng thư, văn tự
- tên (sách); nhan đề
- tước; danh hiệu
=the title of Duke+ tước công
- tư cách, danh nghĩa
=to have a title to a place among great poets+ có đủ tư cách đứng trong hàng ngũ những nhà thơ lớn
- tuổi (của một hợp kim vàng...), chuẩn độ
- (pháp lý) quyền sở hữu; chứng thư, văn tự
* tính từ
- có tước vị, có chức tước
- có tước vị, có chức tước
titling
* danh từ
- (động vật học) chim sẻ đồng ((cũng) titlark)
- (động vật học) chim sẻ ngô ((cũng) titmouse)
- (động vật học) chim sẻ đồng ((cũng) titlark)
- (động vật học) chim sẻ ngô ((cũng) titmouse)