English to Vietnamese
Search Query: title
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
title
|
* danh từ
- tên (sách); nhan đề - tước; danh hiệu =the title of Duke+ tước công - tư cách, danh nghĩa =to have a title to a place among great poets+ có đủ tư cách đứng trong hàng ngũ những nhà thơ lớn - tuổi (của một hợp kim vàng...), chuẩn độ - (pháp lý) quyền sở hữu; chứng thư, văn tự |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
title
|
chủ đề ; chức danh ; chức vô địch ; chức vụ ; cái danh xưng đại ; cái tên ; danh hiệu vô địch ; danh hiệu ; danh hiệu đó ; danh ; giành chức vô địch ; giành đai ; như title ; nên tiêu đề ; phim ; phong nữa ; rất chuẩn ; tiêu đề mang ; tiêu đề ; tuổi tác ; tên của chương trình ; tên gọi thường dùng ; tước vị ; tước vị đó ; tựa ; tựa đề ; vô địch ; đai ; đầu đề ; đặt tên cho ; đặt tên ; đề ; địch ;
|
|
title
|
chủ đề ; chức danh ; chức vô địch ; chức vụ ; cái danh xưng đại ; cái tên ; danh hiệu vô địch ; danh hiệu ; danh hiệu đó ; danh ; giành đai ; giâ ; như title ; phim ; phong nữa ; rất chuẩn ; tiêu đề mang ; tiêu đề ; trang ; tuổi tác ; tên của chương trình ; tước vị ; tước vị đó ; tựa ; tựa đề ; vô địch ; đai ; đầu đề ; đặt tên cho ; đặt tên ; đề ; địch ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
title; rubric; statute title
|
a heading that names a statute or legislative bill; may give a brief summary of the matters it deals with
|
|
title; championship
|
the status of being a champion
|
|
title; deed; deed of conveyance
|
a legal document signed and sealed and delivered to effect a transfer of property and to show the legal right to possess it
|
|
title; form of address; title of respect
|
an identifying appellation signifying status or function: e.g. `Mr.' or `General'
|
|
title; claim
|
an established or recognized right
|
|
title; entitle
|
give a title to
|
|
title; style
|
designate by an identifying term
|
May related with:
| English | Vietnamese | |
|
half-title
|
* danh từ
- đề sách ở bìa phụ |
|
|
title
|
* danh từ
- tên (sách); nhan đề - tước; danh hiệu =the title of Duke+ tước công - tư cách, danh nghĩa =to have a title to a place among great poets+ có đủ tư cách đứng trong hàng ngũ những nhà thơ lớn - tuổi (của một hợp kim vàng...), chuẩn độ - (pháp lý) quyền sở hữu; chứng thư, văn tự |
|
|
title-deed
|
* danh từ
- (pháp lý) chứng thư |
|
|
title-page
|
* danh từ
- (ngành in) trang trên sách |
|
|
title-part
|
-role)
/'taitlroul/ * danh từ - nhân vật chính tên được dùng làm nhan đề (kịch, phim ảnh...) |
|
|
title-role
|
-role)
/'taitlroul/ * danh từ - nhân vật chính tên được dùng làm nhan đề (kịch, phim ảnh...) |
|
|
titled
|
* tính từ
- có tước vị, có chức tước |
|
|
titling
|
* danh từ
- (động vật học) chim sẻ đồng ((cũng) titlark) - (động vật học) chim sẻ ngô ((cũng) titmouse) |
|
|
catch-title
|
* danh từ
- tên tắt quyển sách |
|
|
title-holder
|
* danh từ - nhà vô địch | |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
