English to Vietnamese
Search Query: tinsel
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
tinsel
|
* danh từ
- kim tuyến - vật hào nhoáng rẻ tiền, đồ mã; vẻ hào nhoáng * tính từ - bằng kim tuyến - hào nhoáng rẻ tiền * ngoại động từ - trang sức bằng kim tuyến; trang điểm bằng vật hào nhoáng - làm cho hào nhoáng |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
tinsel
|
loáng ;
|
|
tinsel
|
loáng ;
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
tinselled
|
* tính từ
- được trang điểm bằng kim tuyến - có vẻ hào nhoáng, có vẻ rực rỡ bề ngoài |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
