English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: timber

Best translation match:
English Vietnamese
timber
* danh từ
- gỗ làm nhà, gỗ kiến trúc, gỗ
=rough timber+ gỗ mới đốn
=squared timber+ gỗ đẽo vuông
- cây gỗ
=to cut down timber+ đẵn gỗ
- kèo, xà
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khả năng, đức tính (của một người để làm được việc gì)
* ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trồng rừng
- cung cấp gỗ
- xây dựng bằng gỗ, làm bằng gỗ
=timbered house+ nhà bằng gỗ
- đóng gỗ xung quanh, lát gỗ xung quanh (miệng giếng...)
* nội động từ
- đốn gỗ

Probably related with:
English Vietnamese
timber
bị đốn ; bụi cây ; cung cấp gỗ ; cây đổ ; cột buồm ; dính ; gỗ của ; gỗ ; gỗ đây ; sườn nhà ; đốn gỗ ;
timber
bị đốn ; bụi cây ; cung cấp gỗ ; cây ; cây đổ ; cột buồm ; dính ; gỗ của ; gỗ ; gỗ đây ; sườn nhà ; đốn gỗ ;

May be synonymous with:
English English
timber; lumber
the wood of trees cut and prepared for use as building material
timber; forest; timberland; woodland
land that is covered with trees and shrubs
timber; quality; timbre; tone
(music) the distinctive property of a complex sound (a voice or noise or musical sound)

May related with:
English Vietnamese
belly-timber
* danh từ
- thức ăn
timber-man
* danh từ
- thợ lâm trường
timber-toe
-toes)
/'timbətouz/
* danh từ
- (thông tục) người chân gỗ
timber-toes
-toes)
/'timbətouz/
* danh từ
- (thông tục) người chân gỗ
timber-yard
* danh từ
- bãi gỗ
timber-line
* danh từ
- đường giới hạn của cây cối
timber-wolf
* danh từ
- chó sói to, lông xám ở Bắc Mỹ
timbered
* tính từ
- bằng gỗ; được xây dựng bằng các xà gỗ, được xây dựng bằng một khung gỗ (về nhà)
- trồng cây, trồng gỗ; có nhiều cây gỗ (về đất)
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: