English to Vietnamese
Search Query: throve
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
throve
|
* nội động từ throve, thrived; thriven, thrived
- thịnh vượng, phát đạt =an enterprise can't thrive without good management+ quản lý không tốt thì xí nghiệp không thể phát đạt được - lớn nhanh, mau lớn, phát triển mạnh =children thrive on fresh air and good food+ trẻ em chóng lớn nhờ không khí mát mẻ và ăn uống tốt |
May related with:
| English | Vietnamese |
|
throve
|
* nội động từ throve, thrived; thriven, thrived
- thịnh vượng, phát đạt =an enterprise can't thrive without good management+ quản lý không tốt thì xí nghiệp không thể phát đạt được - lớn nhanh, mau lớn, phát triển mạnh =children thrive on fresh air and good food+ trẻ em chóng lớn nhờ không khí mát mẻ và ăn uống tốt |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
