English to Vietnamese
Search Query: throe
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
throe
|
* danh từ, (thường) số nhiều
- sự đau dữ dội =the throes of death+ sự giãy chết - (nghĩa bóng) nỗi đau khổ, nỗi thống khổ, nỗi khổ sở * nội động từ - (từ hiếm,nghĩa hiếm) quằn quại |
May related with:
| English | Vietnamese |
|
throes
|
* danh từ, pl
- sự đau dữ dội; những cơn đau dữ dội * nội động từ - quằn quại |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
