English → Vietnamese
blighty
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
blighty
* danh từ
- (quân sự), (từ lóng) nước Anh
- nước quê hương (đối với lính ở nước ngoài)
!to have a blighty one
- bị một vết thương có thể trở về nước (lính đi đanh nhau ở nước ngoài)
- (quân sự), (từ lóng) nước Anh
- nước quê hương (đối với lính ở nước ngoài)
!to have a blighty one
- bị một vết thương có thể trở về nước (lính đi đanh nhau ở nước ngoài)
Other matches
Other phrases built from the same root.
blighty
* danh từ
- (quân sự), (từ lóng) nước Anh
- nước quê hương (đối với lính ở nước ngoài)
!to have a blighty one
- bị một vết thương có thể trở về nước (lính đi đanh nhau ở nước ngoài)
- (quân sự), (từ lóng) nước Anh
- nước quê hương (đối với lính ở nước ngoài)
!to have a blighty one
- bị một vết thương có thể trở về nước (lính đi đanh nhau ở nước ngoài)