English to Vietnamese
Search Query: thinking
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
thinking
|
* danh từ
- sự suy nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư - tư tưởng, ý nghĩ, ý kiến =high thinking+ tư tưởng cao xa =to my thinking+ theo ý kiến tôi * tính từ - suy nghĩ, suy xét, nghĩ ngợi |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
thinking
|
alexander ; anh nghĩ ; anh ; anh đang nghĩ ; biết suy nghĩ ; bâ ̣ n suy nghi ̃ ; bảo rằng ; cho rằng ; cho ; chuyện này ; chúng nghĩ rằng ; chưa nghĩ tới ; coi ; các suy nghĩ ; các ý tưởng ; cách nghĩ ; cái suy nghĩ ; cân nhắc ; cân ; có nghĩ ; có những suy nghĩ ; cùng nghĩ ; cũng nghĩ ; cố gắng ; cứ nghĩ rằng ; cứ nghĩ ; cứ suy nghĩ ; cứ tưởng ; duy ; dạng suy nghĩ ; em nghĩ ; gì ; hay ; hy ; hành chăm ; hành vi nghĩ ngợi ; hãy nghĩ ; hãy nghĩ đến ; hãy nhớ đến ; hãy suy nghĩ ; họ nghĩ rằng ; hỏi ; khi nghĩ ; khi suy nghĩ ; khi đang suy nghĩ ; kịp suy nghĩ ; lo lắng ; lo ; luôn nghi ̃ ră ; luôn nghĩ ; lường ; lại nghĩ ; lối nghĩ ; lối tư duy ; muốn ; mà cứ nghĩ rằng ; mãi nghĩ ; mình ; mình đã nghĩ ; mơ tưởng ; mộng ; ngh ; nghi ; nghi ̃ pha ; nghi ̃ pha ̉ ; nghi ̃ ră ̀ ng ; nghi ̃ rằng ; nghi ̃ tơ ; nghi ̃ ; nghĩ của ; nghĩ em ; nghĩ gì làm ; nghĩ gì ; nghĩ hoài ; nghĩ khi ; nghĩ kỹ ; nghĩ liệu ; nghĩ là mình ; nghĩ là ; nghĩ lại một ; nghĩ lại ; nghĩ mãi ; nghĩ mình ; nghĩ một điều ; nghĩ ngợi ; nghĩ nhiều ; nghĩ những việc ; nghĩ những ; nghĩ nát óc ; nghĩ ra nhiều chuyện ; nghĩ ra rằng ; nghĩ ra ; nghĩ rằng ; nghĩ tôi ; nghĩ tới chuyện ; nghĩ tới chuyện đó ; nghĩ tới việc ; nghĩ tới ; nghĩ vẩn vơ ; nghĩ về ; nghĩ xem ; nghĩ ; nghĩ ý này ; nghĩ đi nghĩ ; nghĩ đã ; nghĩ đó ; nghĩ được ; nghĩ đấy ; nghĩ đến chuyện ; nghĩ đến chuyện đó ; nghĩ đến ; nghĩ đến điều này ; ngẫm nghĩ ; nhận ; nhắc ; nhớ ; nhớ đã ; nhớ đến chuyện ; nhờ ; nhủ ; những suy nghĩ ; nào hôn ; này nghĩ ; não ; nói ; nư ̃ ; nếu ; phải nghĩ ; quan ; ră ; rằng ; rồi nghĩ ; suy luận ; suy nghi ; suy nghi ̃ ; suy nghĩ cái đã ; suy nghĩ có ; suy nghĩ của ; suy nghĩ gì ; suy nghĩ hoài ; suy nghĩ kỹ ; suy nghĩ là ; suy nghĩ nhiều ; suy nghĩ rằng ; suy nghĩ tới ; suy nghĩ vì cái chung ; suy nghĩ về ; suy nghĩ ; suy nghĩ được ; suy ngẫm ; suy tư ; suy xét ; sáng ; sĩ ; ta từng nghĩ ; thế ; thử nghĩ xem ; thử nghĩ ; tin ; trong đầu nghĩ ; tuyệt ; tuệ ; tính ; tôi tự nghĩ trong đầu ; tôi ; tư duy ; tư tưởng ; tươ ; tưởng rằng ; tưởng ; tập trung ; từng nghĩ ; tự hỏi ; vi nghĩ rằng ; việc nghĩ rằng ; việc nghĩ ; việc phải suy nghĩ ; việc suy nghĩ ; việc xem ; vui ; và nghĩ rằng ; và nghĩ ; vì nghĩ rằng ; vì ; về ; với suy nghĩ là ; với suy nghĩ ; với ý nghĩ ; xem nào ; ám ; ý kiến ; ý nghĩ ; ý tưởng ; ý ; đang nghĩ ; đang suy nghĩ ; đang tính ; đang ; đoán mà ; đoán ra khi đang ; đoán ; đã nghĩ ; đã suy nghĩ ; đãng trí ; đươ ; đầu nghĩ ; đầu óc ; đắn ; để nghĩ ; để suy nghĩ ; định ; ̀ nghi ̃ ; ̀ suy nghi ̃ ; ́ nghi ̃ ; ̃ ng suy nghi ̃ ; ̃ ng ; ̃ nghi ; ̃ nghi ̃ ră ; ̃ nghi ̃ ; ̃ ; ̣ nghi ̃ ;
|
|
thinking
|
alexander ; anh nghĩ ; anh ; anh đang nghĩ ; biết suy nghĩ ; bảo rằng ; cho rằng ; cho ; chuyện này ; chúng nghĩ rằng ; chưa nghĩ tới ; coi ; corleone ; các suy nghĩ ; các ý tưởng ; cách nghĩ ; cái suy nghĩ ; cân nhắc ; cân ; có nghĩ ; có những suy nghĩ ; cùng nghĩ ; cũng nghĩ ; cố gắng ; cứ nghĩ rằng ; cứ nghĩ ; cứ suy nghĩ ; cứ tưởng ; duy ; dạng suy nghĩ ; em nghĩ ; gì ; hay ; hy ; hành vi nghĩ ngợi ; hãy nghĩ ; hãy nghĩ đến ; hãy nhớ đến ; hãy suy nghĩ ; họ nghĩ rằng ; hỏi ; khi nghĩ ; khi suy nghĩ ; khi đang suy nghĩ ; khăng ; kịp suy nghĩ ; lo lắng ; lo ; luôn nghi ̃ ră ; luôn nghĩ ; lường ; lại nghĩ ; lối nghĩ ; lối tư duy ; muốn ; mà cứ nghĩ rằng ; mãi nghĩ ; mình ; mình đã nghĩ ; mơ tưởng ; mộng ; mới ; ngh ; nghi ; nghi ̃ pha ; nghi ̃ pha ̉ ; nghi ̃ ră ̀ ng ; nghi ̃ rằng ; nghi ̃ tơ ; nghi ̃ ; nghĩ của ; nghĩ em ; nghĩ gì làm ; nghĩ gì ; nghĩ hoài ; nghĩ khi ; nghĩ kỹ ; nghĩ liệu ; nghĩ là mình ; nghĩ là ; nghĩ lại một ; nghĩ lại ; nghĩ mãi ; nghĩ mình ; nghĩ một điều ; nghĩ ngợi ; nghĩ nhiều ; nghĩ những việc ; nghĩ những ; nghĩ nát óc ; nghĩ ra nhiều chuyện ; nghĩ ra rằng ; nghĩ ra ; nghĩ rằng ; nghĩ tôi ; nghĩ tới chuyện ; nghĩ tới chuyện đó ; nghĩ tới việc ; nghĩ tới ; nghĩ vẩn vơ ; nghĩ về ; nghĩ xem ; nghĩ ; nghĩ ý này ; nghĩ đi nghĩ ; nghĩ đã ; nghĩ đó ; nghĩ được ; nghĩ đấy ; nghĩ đến chuyện ; nghĩ đến chuyện đó ; nghĩ đến ; nghĩ đến điều này ; ngẫm nghĩ ; nh ; nhận ; nhắc ; nhớ ; nhớ đã ; nhớ đến chuyện ; nhờ ; nhủ ; những suy nghĩ ; nào hôn ; này nghĩ ; não ; nói ; nư ̃ ; phải nghĩ ; quan ; ră ; rằng ; rồi nghĩ ; rồi ; suy luận ; suy nghi ; suy nghi ̃ ; suy nghĩ cái đã ; suy nghĩ có ; suy nghĩ của ; suy nghĩ gì ; suy nghĩ hoài ; suy nghĩ kỹ ; suy nghĩ là ; suy nghĩ nhiều ; suy nghĩ rằng ; suy nghĩ tới ; suy nghĩ vì cái chung ; suy nghĩ về ; suy nghĩ ; suy nghĩ được ; suy ngẫm ; suy tư ; suy xét ; sáng ; sĩ ; t nghi ; ta từng nghĩ ; thế ; thử nghĩ xem ; thử nghĩ ; tin ; trong đầu nghĩ ; tuệ ; táo ; tính ; tôi tự nghĩ trong đầu ; tôi ; tư duy ; tư tưởng ; tươ ; tưởng rằng ; tưởng ; tới ; từng nghĩ ; tự hỏi ; vi nghĩ rằng ; việc nghĩ rằng ; việc nghĩ ; việc phải suy nghĩ ; việc suy nghĩ ; việc xem ; vui ; và nghĩ rằng ; và nghĩ ; vì nghĩ rằng ; về ; với suy nghĩ là ; với suy nghĩ ; với ý nghĩ ; xem nào ; ám ; ý kiến ; ý nghĩ ; ý tưởng ; ý ; đang nghĩ ; đang suy nghĩ ; đang tính ; đang ; đoán mà ; đoán ra khi đang ; đoán ; đã nghĩ ; đã suy nghĩ ; đãng trí ; đươ ; đươ ̣ ; đầu nghĩ ; đầu óc ; đắm ; đắn ; để nghĩ ; để suy nghĩ ; định ; ̀ nghi ̃ ; ̀ nh ; ̀ suy nghi ̃ ; ́ nghi ̃ ; ̃ ng suy nghi ̃ ; ̃ ng ; ̃ nghi ; ̃ nghi ̃ ră ; ̃ nghi ̃ ; ̃ ; ̣ nghi ̃ ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
thinking; cerebration; intellection; mentation; thought; thought process
|
the process of using your mind to consider something carefully
|
|
thinking; intelligent; reasoning
|
endowed with the capacity to reason
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
free-thinking
|
* danh từ
- sự độc lập tư tưởng (không theo tôn giáo, các quan niệm, các thuyết... hiện hành) * tính từ - độc lập tư tưởng (không theo tôn giáo, các quan niệm, các thuyết... hiện hành) |
|
thinking
|
* danh từ
- sự suy nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư - tư tưởng, ý nghĩ, ý kiến =high thinking+ tư tưởng cao xa =to my thinking+ theo ý kiến tôi * tính từ - suy nghĩ, suy xét, nghĩ ngợi |
|
double-think
|
* danh từ
- sự thiếu nhất quán trong suy nghĩ, sự ba phải |
|
lateral thinking
|
* danh từ
- lối suy nghĩ một chiều |
|
think-tank
|
* danh từ
- nhóm chuyên gia cố vấn (cung cấp ý kiến và lời khuyên về các vấn đề quốc gia hoặc thương mại) |
|
thinking-cap
|
* danh từ
- suy nghĩ tìm cách giải quyết |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
