English to Vietnamese
Search Query: thick
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
thick
|
* tính từ
- dày =a thick layer of sand+ lớp cát dày - to, mập =a thick pipe+ cái ống to - đặc, sền sệt =thick soup+ cháo đặc - dày đặc, rậm, rậm rạp =thick fog+ sương mù dày đặc =thick crowd+ đám đông dày đặc, đám người đông nghịt =thick hair+ tóc râm =thick forest+ rừng rậm - ngu đần, đần độn - không rõ, lè nhè =a thick utterance+ lời phát biểu không rõ =voice thick with drink+ giọng lè nhè vì say - thân, thân thiết =to be thick together+ thân với nhau =as thick as thieves+ rất ăn ý với nhau, rất thân - quán nhiều, thái quá =it's a bit thick+ hơi nhiều, hơi quá !thick with - đầy, có nhiều =thick with dust+ đầy bụi !to lay it on thick - ca ngợi hết lời, tán dương hết lời * phó từ - dày, dày đặc =the snow was falling thick+ tuyết rơi dày đặc =thick and fast+ tới tấp - khó, cứng; mệt nhọc, khó khăn, nặng nề =to breathe thick+ thở khó khăn =to speak thick+ nói khó khăn, nói lắp bắp * danh từ - chỗ mập nhất, chỗ dày nhất =the thick of the leg+ bắp chân - chính giữa, chỗ dày nhất =the thick of the forest+ chính giữa rừng - chỗ tập trung nhất, chỗ hoạt động nhất =the thick of the fight+ chỗ (lúc) ác liệt nhất của cuộc chiến đầu =in the thick of it+ chính đang lúc (đánh nhau...) !through thick and thin - trong mọi hoàn cảnh dễ dàng cũng như gay go; trong bất cứ điều kiện nào; kiên cường !to go through thick and thin for someone - mạo hiểm vì người nào |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
thick
|
béo ; bản dày ; căng ; cứng đầu ; dài ; dày hay ; dày và ; dày ; dày đặc ; dấn sâu ; dầy ; khờ ; liền ; luồng ; lớp ; miếng dày ; mịt mịt ; rất dày ; rất ; rậm rạp ; rậm ; thẳm ; và da dày hơn ; và dài ; và ; áng ; đôi ; đất ; đầu ;
|
|
thick
|
béo ; bản dày ; căng ; cứng đầu ; dài ; dày hay ; dày và ; dày ; dày đặc ; dấn sâu ; dầy ; khờ ; liền ; luồng ; miếng dày ; mịt mịt ; ngoan cố ; rất dày ; rất ; rậm rạp ; rậm ; thẳm ; và da dày hơn ; và dài ; và ; áng ; đáng ; đôi ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
thick; midst
|
the location of something surrounded by other things
|
|
thick; slurred
|
spoken as if with a thick tongue
|
|
thick; compact; heavyset; stocky; thickset
|
having a short and solid form or stature
|
|
thick; dense
|
hard to pass through because of dense growth
|
|
thick; deep
|
(of darkness) very intense
|
|
thick; buddy-buddy; chummy
|
(used informally) associated on close terms
|
|
thick; blockheaded; boneheaded; duncical; duncish; fatheaded; loggerheaded; thick-skulled; thickheaded; wooden-headed
|
(used informally) stupid
|
|
thick; thickly
|
with a thick consistency
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
thickness
|
* danh từ
- độ dày, bề dày - tình trạng đục, trạng thái không trong; trạng thái đặc, trạng thái sền sệt (của nước, rượu, cháo...) - tính dày đặc, tính rậm rạp - tính ngu đần, tính đần độn (người...) - tính không rõ, tính lè nhè (của giọng nói...) - lớp (đất...), tấm =three thicknesses of cardboard+ ba tấm các tông - tình trạng u ám (thời tiết) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
