English to Vietnamese
Search Query: thank
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
thank
|
* ngoại động từ
- cám ơn, biết ơn =thank you+ cám ơn anh =no, thank you+ không, cám ơn anh (nói để từ chối) - xin, yêu cầu =I will thank you for the satchel+ xin ông vui lòng đưa tôi cái cặp =I will thank you to shut the window+ xin ông vui lòng đóng giúp cái cửa sổ !you have only yourself to thank for that; you may thank yourself for that - anh làm thì anh chịu |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
thank
|
ah ; alex ; anh ; biê ́ t ơn ; biết cám ơn ; biết ơn ; bóng của ; bộ duy ; ca ; ca ́ m ; ca ́ m ơn ca ; ca ́ m ơn ; ca ́ ; ca ̉ m ơn ca ; ca ̉ m ơn ; ca ̉ ; chào mừng ; càm ơn ; các ơn ; cám on ; cám tạ ; cám ; cám ön ; cám ơn cám ; cám ơn ; cán ơn ; cũng cám ơn ; cảm tạ ; cảm ; cảm ơn bàvì ; cảm ơn ca ; cảm ơn ca ́ c ; cảm ơn ca ́ ; cảm ơn cảm ơn ; cảm ơn ; giúp ; giữ ; hãy cám ơn ; hãy cảm ơn ; i ca ́ m ; không biết cám ơn ; không ; khỏe chứ ; lâ ; lạy ; lối này ; lời cám ơn đến ; m biê ; m ơn cha ; m ơn cha ́ ; m ơn ; mang ơn ; may mà ; may qua ; may qua ́ ; may ; muộn ; mà ; món ; mư ; mắt đẹp ; mọi người nhớ ; n ca ̉ m ơn ; nghi ̉ ngơi ca ́ m ơn ; ngợi ; nha ̀ tôi ; nha ̀ ơ ̉ cuô ; nha ̀ ơ ̉ cuô ́ i ; nha ̀ ơ ̉ cuô ́ ; nhện ; nhờ có ; nhờ ; này ; nó hiện ; phiền ; phải cám ơn ; phải cảm ơn ; quá lời ; rất biết ơn ; rất cám ơn ; rất tiếc về mất mát của ; rất ; sao cũng cám ơn ; sao ; sẽ rất ; sợ ; ta rất cám ơn ; ta ̣ ơn ; tha ; thanh ; thì cảm tạ ; thưa ; thượng lộ ; thật mừng ; thử ; trước ; tôi biết ; tôi cảm ơn ; tôi rất ; tôi thử ; tôi thử được ; tôi ; tạ ; tạ ơn ; uống rượu ; uống trà ; và chúc ; váy ; vô ; xin ca ́ m ; xin chân thành cảm ơn ; xin chơ ; xin chơ ̀ ; xin cám ; xin cám ơn ; xin cảm ; xin cảm ơn ; xin hết và xin cảm ơn ; xin ; £ m ; ôi cảm ơn ; ôi tạ ơn ; đa ta ̣ bê ; đa ta ̣ bê ̣ ; đa tạ ; đi cám ơn ; điện thoại ; đây ; đó ; đều rất ; ơn các ; ơn ; ̀ ca ̉ m ơn ; ́ m ơn cha ; ́ m ơn cha ́ ; ́ n ca ̉ m ơn ; ́ nha ̀ ơ ̉ cuô ; ́ nha ̀ ơ ̉ cuô ́ ; ̃ ca ̉ m ơn ; ̉ m ơn ; ồ ; 謝謝 ;
|
|
thank
|
ah ; alex ; anh ; biê ́ t ơn ; biết cám ơn ; biết ơn ; bóng của ; bộ duy ; c £ m ; ca ; ca ́ m ; ca ́ m ơn ; ca ́ ; ca ̉ m ơn ca ; ca ̉ m ơn ; chi ; chi ̣ ; chu ; chu ́ ng ; chu ́ ; chào mừng ; chúc ; colonel ; con ; càm ơn ; các ơn ; cái váy ; cái ; cám on ; cám tạ ; cám ; cám ön ; cám ơn cám ; cám ơn ; cán ơn ; cũng cám ơn ; cảm tạ ; cảm ; cảm ơn bàvì ; cảm ơn ca ; cảm ơn ca ́ c ; cảm ơn ca ́ ; cảm ơn cảm ơn ; cảm ơn ; giúp ; giữ ; hãy cám ơn ; hãy cảm ơn ; i ca ́ m ; khiến ; không biết cám ơn ; khỏe chứ ; lâ ; lạy ; lối này ; lời cám ơn đến ; lực ; m biê ; m ơn cha ; m ơn cha ́ ; m ơn ; mang ơn ; may mà ; may qua ; may qua ́ ; may ; muộn ; mà ; món ; mư ; mắt đẹp ; mẹ ; mọi người nhớ ; mời ; n ca ̉ m ơn ; nghĩ sao ; ngươ ; ngợi ; nha ̀ tôi ; nhện ; nhờ có ; nhờ ; này ; nó hiện ; nếu ; phiền ; phu ; phu ̀ ; phải cám ơn ; phải cảm ơn ; phục ; quá lời ; râ ; râ ́ ; rất biết ơn ; rất cám ơn ; rất ; sao cũng cám ơn ; sao ; sau ; sẽ rất ; sợ ; t ca ̉ m ơn ; ta rất cám ơn ; ta ̣ ơn ; tha ; tham ; thanh ; thì cảm tạ ; thưa ; thượng lộ ; thật mừng ; thử ; trước ; tôi biết ; tôi có ; tôi cảm ơn ; tôi rất ; tôi thử ; tôi thử được ; tôi ; tạ ; tạ ơn ; uống trà ; vi ; và chúc ; váy ; vô ; xin ca ́ m ; xin chân thành cảm ơn ; xin chơ ; xin chơ ̀ ; xin cám ; xin cám ơn các ; xin cám ơn ; xin cảm ; xin cảm ơn ; xin ; £ m ; ép ; ê ; ôi cảm ơn ; ôi tạ ơn ; ôi ; đa ta ̣ bê ; đa ta ̣ bê ̣ ; đa tạ ; đa ; đi cám ơn ; đi ; điện thoại ; đây ; đó ; đô ; ơn các ; ơn ; ̀ ca ̉ m ơn ; ́ m ơn cha ; ́ m ơn cha ́ ; ̃ ca ̉ m ơn ; ̉ m ơn ; ồ ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
thank; give thanks
|
express gratitude or show appreciation to
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
thank-offering
|
* danh từ
- sự tạ ơn - lễ tạ ơn |
|
thankful
|
* tính từ
- biết ơn, cám ơn =to be thankful to someone for something+ biết ơn ai về việc gì |
|
thankfulness
|
* danh từ
- lòng biết ơn; sự cám ơn |
|
thanks
|
* danh từ số nhiều
- lời cảm ơn, sự cảm ơn =to express one's thanks+ tỏ lời cảm ơn, cảm tạ =[very] many thanks;thanks very much+ cảm ơn lắm =no thanks+ thôi, xin cảm ơn =small thanks to you, I got for it+(mỉa mai) xin cảm ơn ạ, xin đủ !thanks to - nhờ có =thanks to your help+ nhờ có sự giúp đỡ của anh |
|
thank-you
|
* danh từ
- sự cảm ơn, sự biểu thị cảm ơn; lời cảm ơn |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
