English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: tendentiously

Best translation match:
English Vietnamese
tendentiously
* phó từ
- có xu hướng, có khuynh hướng
- có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ, có ý đồ; thiên vị

May related with:
English Vietnamese
tendential
* tính từ
- có xu hướng, có khuynh hướng
- có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ
=tendentious reports+ những bản báo cáo có dụng ý
tendentious
* tính từ
- có xu hướng, có khuynh hướng
- có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ
=tendentious reports+ những bản báo cáo có dụng ý
tendentiously
* phó từ
- có xu hướng, có khuynh hướng
- có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ, có ý đồ; thiên vị
tendentiousness
* tính từ
- sự có xu hướng, sự có khuynh hướng
- sự có dụng ý, sự có tính toán; sự có mục đích, sự có động cơ, sự sự có ý đồ; sự thiên vị
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: