English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: technology

Best translation match:
English Vietnamese
technology
* danh từ
- kỹ thuật; kỹ thuật học
- công nghệ học
- thuật ngữ chuyên môn (nói chung)

Probably related with:
English Vietnamese
technology
bị nghệ ; các công nghệ mới ; các công nghệ ; có ; công nghiệp ; công nghê ; công nghê ̣ ; công nghệ cũng phát triển ; công nghệ cả ; công nghệ của ; công nghệ hiện đại ; công nghệ không ; công nghệ kỹ thuật ; công nghệ là ; công nghệ mà ; công nghệ mới ; công nghệ này ; công nghệ nữa ; công nghệ thông tin ; công nghệ tiên tiến ; công nghệ vững chắc ; công nghệ ; công nghệ đó ; của công nghệ ; khoa học công nghệ ; khoa học kĩ thuật ; khoa học kỳ diệu ; khoa học kỹ thuật ; kiến thức công nghệ ; kĩ nghệ ; kĩ thuật ; kỹ năng ; kỹ thuật của ; kỹ thuật hiện đại ; kỹ thuật này ; kỹ thuật ra ; kỹ thuật tiên tiến ; kỹ thuật ; kỹ thuật đó ; lĩnh vực công nghệ ; một công nghệ ; ng công nghê ; nghê ; nghệ hiện đại ; nghệ hợp thời ; nghệ nào ; nghệ này ; nghệ ra ; nghệ tiên tiến ; nghệ ; nghệ đó ; như công nghệ ; phát minh ; phát triển công nghệ ; phát triển của công nghệ ; phát triển khoa học kỹ thuật ; phát triển ; phần mềm ; phổ biến công nghệ ; quy trình ; ta công nghệ ; thiết bị ; thiết ; thuật ; tạo ra công cụ ; về khoa học kỹ thuật ; được công nghệ ; ̀ công nghê ; ̀ công nghê ̣ ; ̃ ng công nghê ; ứng dụng công nghệ ;
technology
bị nghệ ; các công nghệ mới ; các công nghệ ; có ; công nghiệp ; công nghê ; công nghê ̣ ; công nghệ cũng phát triển ; công nghệ cả ; công nghệ của ; công nghệ hiện đại ; công nghệ không ; công nghệ kỹ thuật ; công nghệ là ; công nghệ mà ; công nghệ mới ; công nghệ này ; công nghệ nữa ; công nghệ thông tin ; công nghệ tiên tiến ; công nghệ vững chắc ; công nghệ ; công nghệ đó ; của công nghệ ; khoa học công nghệ ; khoa học kĩ thuật ; khoa học kỳ diệu ; khoa học kỹ thuật ; kiến thức công nghệ ; kĩ nghệ ; kĩ thuật ; kỹ năng ; kỹ thuật của ; kỹ thuật hiện đại ; kỹ thuật này ; kỹ thuật ra ; kỹ thuật tiên tiến ; kỹ thuật ; kỹ thuật đó ; kỹ ; lĩnh vực công nghệ ; lượng ; một công nghệ ; ng công nghê ; nghê ̣ ; nghệ hiện đại ; nghệ hợp thời ; nghệ nào ; nghệ này ; nghệ ra ; nghệ tiên tiến ; nghệ ; nghệ đó ; như công nghệ ; phát minh ; phát triển công nghệ ; phần mềm ; phổ biến công nghệ ; quy trình ; ta công nghệ ; thiết bị ; thiết ; thuâ ; thuâ ̣ ; thuật ; tạo ra công cụ ; về khoa học kỹ thuật ; được công nghệ ; ̀ công nghê ; ̀ công nghê ̣ ; ̃ ng công nghê ; ứng dụng công nghệ ;

May be synonymous with:
English English
technology; engineering
the practical application of science to commerce or industry
technology; applied science; engineering; engineering science
the discipline dealing with the art or science of applying scientific knowledge to practical problems

May related with:
English Vietnamese
technologic
* tính từ
- (thuộc) kỹ thuật, có tính chất kỹ thuật
=technologic process+ quá trình kỹ thuật
- (thuộc) công nghệ học
technological
* tính từ
- (thuộc) kỹ thuật, có tính chất kỹ thuật
=technologic process+ quá trình kỹ thuật
- (thuộc) công nghệ học
technology
* danh từ
- kỹ thuật; kỹ thuật học
- công nghệ học
- thuật ngữ chuyên môn (nói chung)
advanced technology (at)
- (Tech) kỹ thuật tiên tiến, kỹ thuật tiến bộ
computer technology
- (Tech) kỹ thuật điện toán, công nghệ máy tính [TN]
computing technology
- (Tech) công nghệ tính toán
alternative technology
- (Econ) Công nghệ thay thế.
+ Thuật ngữ dùng để chỉ kiểu công nghệ có một vài hoặc tất cả thuộc tính sau: sử dụng tối thiểu tài nguyên không tái tạo được, gây ô nhiễm thấp nhất đối với môi trường, tự cấp tự túc theo vùng hoặc theo địa phương không có sự bóc lột hoặc cô lập các cá nhân. (Xem INTERMEDIATE TECHNOLOGY, APPROPIATE TECHNOLOGY, INTERMEDIATE TECHNOLOGY DEVELOPMENT GROUP).
appropriate technology
- (Econ) Công nghệ thích hợp.
+ Việc ứng dụng một công nghệ thích hợp với yếu tố sẵn có. (Xem ALTERNATIVE TECHNOLOGY. INTERMEDIATE TECHNOLOGY, INTERMEDIATE TECHNOLOGY DEVELOPMENT GROUP).
backstop technology
- (Econ) Công nghệ chặng cuối.
+ Một công nghệ thay thế trở nên khả thi về mặt kinh tế khi giá của tài nguyên THIÊN NHIÊN KHÔNG THỂ TÁI TẠO tăng đến một mức nào đó do sự khai thác tăng dần.
choice of technology
- (Econ) Sự lựa chọn công nghệ.
+ Xem TECHNOLOGY, CHOICE OF.
intermediate technology
- (Econ) Công nghệ trung gian.
+ Tập hợp các kỹ thuật và quá trình công nghệ nằm ở giữa công nghệ DÙNG NHIỀU VỐN của thế giới phương Tây và các kỹ thuật nội sinh, thô sơ của các nước đang phát triển.
intermediate technology development group
- (Econ) Nhóm Phát triển Công nghệ trung gian.
+ Nhóm do E.F.Schumacher thành lập vào năm 1965 ở London. Có 3 hoạt động chính. 1)Kế hoạch thu thập và thư mục hoá số liệu về các kỹ thuật DÙNG NHIỀU LAO ĐỘNG có hiệu quả phù hợp với việc áp dụng quy mô nhỏ. 2)Xuất bản các ý tưởng về CÔNG NGHỆ TRUNG GIAN thông qua các bài báo, sách, bài giảng, tạp chí riêng và thông qua cả nỗ lực gây ảnh hưởng đối với chính sách viện trợ của các chính phủ và các tổ chức quốc tế. 3)Có một chương trình cung cấp viện trợ cho các dự án đặc biệt ở các nước chậm phát triển, các dự án này nhấn mạnh đến quá trình tự giúp đỡ thông qua việc sử dụng công nghệ thích hợp cho các cộng đông dân cư nhỏ.
technology matrix
- (Econ) Ma trận côngnghệ.
+ Trong phân tích đầu vào - đầu ra, một ma trận (thường được kí hiệu là An) mà phần tử thứ ij (nghĩa là phần tử ở hàng i và cột j) cho biết giá trị của sản lượng ở nghành i được sử dụng như một đầu vào ngay lập tức trong việc sản xuất ra một đơn vị đầu ra của ngành j của nền kinh tế.
technology transfer
- (Econ) Chuyển giao công nghệ.
+ Theo nghĩa rộng nhất là sự trao đổi giữa các nước về kiến thức sự tồn tại và vận hành của các loại máy móc và trong nhiều trường hợp là sự trao đổi của bản thânh máy móc.
transfer of technology
- (Econ) Chuyển giao công nghệ.
+ Công nghệ là một yếu tố chính trong việc thúc đẩy TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ. Việc chuyển giao công nghệ không thích hợp có thể làm méo mó hình thái phát triển, dẫn tới việc sản xuất các sản phẩm không thích hợp.
high technology
* danh từ
- công nghệ cao, công nghệ tiên tiến
technologically
* phó từ
- (thuộc) kỹ thuật học, có tính chất kỹ thuật
- (thuộc) công nghệ học
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: