English to Vietnamese
Search Query: technical
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
technical
|
* tính từ
- (thuộc) kỹ thuật, chuyên môn =technical school+ trường kỹ thuật =technical terms+ thuật ngữ kỹ thuật =difficulties+ những khó khăn về chuyên môn |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
technical
|
chi tiết kỹ thuật ; chuyên môn hẳn hoi ; chuyên môn ; chuyên sâu ; công nghệ ; huấn luyện ; kĩ thuật ; kỹ thuật hiện đại ; kỹ thuật ; về kỹ thuật ;
|
|
technical
|
chi tiết kỹ thuật ; chuyên môn hẳn hoi ; chuyên môn ; chuyên sâu ; công nghệ ; huấn luyện ; kĩ thuật ; kỹ thuật hiện đại ; kỹ thuật ; nghệ ; tră ; về kỹ thuật ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
technical; technical foul
|
(basketball) a foul that can be assessed on a player or a coach or a team for unsportsmanlike conduct; does not usually involve physical contact during play
|
|
technical; proficient
|
of or relating to technique or proficiency in a practical skill
|
|
technical; technological
|
of or relating to a practical subject that is organized according to scientific principles
|
|
technical; expert
|
of or relating to or requiring special knowledge to be understood
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
technical
|
* tính từ
- (thuộc) kỹ thuật, chuyên môn =technical school+ trường kỹ thuật =technical terms+ thuật ngữ kỹ thuật =difficulties+ những khó khăn về chuyên môn |
|
technicality
|
* danh từ
- chi tiết kỹ thuật, chi tiết chuyên môn =building technicalities+ những chi tiết chuyên môn về xây dựng - thuật ngữ chuyên môn - sự phân biệt về chuyên môn - tính chất kỹ thuật, tính chất chuyên môn |
|
technicalness
|
* danh từ
- tính chất kỹ thuật, tính chất chuyên môn |
|
disembodied technical progress
|
- (Econ) Tiến bộ kỹ thuật ngoại tại; Tiến bộ kỹ thuật tách rời.
+ Tiến bộ kỹ thuật đạt được mà không tốn kém tiền đầu tư, như một dạng lộc trời cho, hoàn toàn không phụ thuộc tích luỹ vốn hay bất kỳ biến nào khác trong hệ thống kinh tế. |
|
embodied technical progress
|
- (Econ) Tiến bộ kỹ thuật nội hàm; Tiến bộ hàm chứa kỹ thuật.
+ Tiến bộ kỹ thuật mà không thể có được nếu không hàm chứa nguồn vốn mới. |
|
factor augmenting technical progress
|
- (Econ) Tiến bộ kỹ thuật gia tăng ảnh hưởng của yếu tố.
+ Tiến bộ kỹ thuật dẫn đến việc gia tăng mức sản lượng khi VỐN và LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG KHÔNG ĐỔI. |
|
harrod neutral technical progress
|
- (Econ) Tiến bộ kỹ thuật trung tính của Harrod.
+ Một loại tiến bộ kỹ thuật độc lập so sánh các điểm trong quá trình tăng trưởng ở đó tỷ lệ sản lượng so với vốn không thay đổi. |
|
hicks neutral technical progress
|
- (Econ) Tiến bộ kỹ thuật trung tính Hicks.
+ Một phân loại của tiến bộ kỹ thuật phát triển độc lập so sánh các điểm trong quá trình tăng trưởng mà ở đó tỷ lệ VÔN/ LAO ĐỘNG là không đổi. |
|
labour augmenting technical progress
|
- (Econ) Tiến bộ kỹ thuật làm tăng sức lao động.
+ Tiến bộ kỹ thuật làm tăng sản lượng giống như kiểu tăng sản lượng nhờ tăng LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG mà không có sự thay đổi thực sự nào về số lượng người trong lực lượng lao động tham gia thực hiện. |
|
marginal rate of technical substitution
|
- (Econ) Tỷ suất thay thế kỹ thuật cận biên; thế suất kỹ thuật cận biên.
+ Là tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của hai yếu tố đầu vào. |
|
technical progress
|
- (Econ) Tiến bộ kỹ thuật.
+ Một yếu tố trung tâm trong TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ cho phép sản xuất ra mức sản lượng cao hơn so với số lượng đầu vào lao động và vốn không đổi. |
|
technical change through r&d
|
- (Econ) Thay đổi công nghệ qua R&D.
|
|
technical efficiency
|
- (Econ) Tính hiệu dụng về mặt kỹ thuật.
|
|
technical knowlwdge
|
- (Econ) Tri thức, kiến thức, kỹ thuật
|
|
technical college
|
* danh từ
- trường chuyên nghiệp kỹ thuật (trường chuyên nghiệp dạy |
|
technical hitch
|
* danh từ
- sự trục trặc kỹ thuật, sự hỏng máy do một lỗi lầm kỹ thuật |
|
technically
|
* phó từ
- nói đến kỹ thuật đã được sử dụng - một cách nghiêm túc |
|
technics
|
- kỹ thuật
- computational t.s phương pháp tính - mearsuring t. (máy tính) kỹ thuật đo - moving-observer t. phương pháp quan sát di động - programming t. phương pháp chương trình hoá - pulse t. (máy tính) kỹ thuật xung - simulation t. kỹ thuật mô hình hoá; (thống kê) kỹ thuật xây dựng mẫu giả |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
