English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: taxing

Best translation match:
English Vietnamese
taxing
* tính từ
- gây mệt mỏi; đòi hỏi cố gắng

Probably related with:
English Vietnamese
taxing
sổ dân ;

May be synonymous with:
English English
taxing; burdensome; onerous
not easily borne; wearing

May related with:
English Vietnamese
income-tax
* danh từ
- thuế doanh thu, thuế lợi tức
land-tax
* danh từ
- thuế ruộng đất
poll-tax
* danh từ
- thuế thân
tax-collector
-gatherer)
/'tæks,geðərə/
* danh từ
- người thu thuế
tax-dodger
* danh từ
- người trốn thuế
tax-farmer
* danh từ
- người thầu thuế
tax-free
* tính từ
- miễn thuế
tax-gatherer
-gatherer)
/'tæks,geðərə/
* danh từ
- người thu thuế
tax-hike
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tăng thuế
accesions tax
- (Econ) Thuế quà tặng.
+ Thuế đánh vào quà tặng và tài sản thừa kế.
advalorem tax
- (Econ) Thuế theo giá trị.
+ Một loại thuế dựa trên giá trị giao dịch. Đó thường là tỷ lệ phần trăm khi giá bán lẻ, sỉ, hay quá trình sản xuất, và là dạng phổ biến của THUẾ DOANH THU.
advance corporation tax (act)
- (Econ) Thuế doanh nghiệp ứng trước.
+ Là một khoản ứng trước THUẾ DOANH NGHIỆP và được ghi vào tài khoản bên nợ của doanh nghiệp đối với loại thuế này. Đó là một phương tiện để có thể thu thuế doanh nghiệp sớm hơn.
average rate of tax
- (Econ) Suất thuế bình quân (suất thuế thực tế).
+ Được sử dụng khi nói về THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN nhưng cũng có thể áp dụng với các loại thuế khác. Thường được dùng để chỉ tổng thuế thu nhập dưới dạng một phần của thu nhập.
capital gains tax
- (Econ) Thuế lãi vốn.
+ Thuế đánh vào sự tăng thêm của tài sản
captital tax
- (Econ) Thuế vốn
+ Xem WEALTH TAX
capital transfer tax
- (Econ) Thuế chuyển giao vốn
+ Thuế đánh vào việc chuyển giao TÀI SẢN áp dụng ở Anh từ năm 1974 để thay thế THUẾ BẤT ĐỘNG SẢN và được đặt tên lại là thuế thừa kế năm 1986.Thuế chuyển giao vốn bao gồm thuế quà tặng cho suốt đời và thuế thừa kế.
capitation tax
- (Econ) Thuế thân
+ Xem POOL TAX.
carbon tax
- (Econ) Thuế Carbon
+ Thuế đánh vào các nhiên liệu hoá thạch nhằm giảm lượng thải CO2 để giảm sự nóng lên của toàn cầu. Xem EXTERNALITIES, INTERNALIZATION.
consumption tax
- (Econ) Thuế tiêu dùng
+ Thuế này có thể có hai dạng: một là, khi bản thân người tiêu dùng bị đánh thuế như với THUẾ CHI TIÊU và hai là, khi hàng hoá và dịch vụ người tiêu dùng mua bị đánh thuế. Trong trường hợp đầu thuế được đánh vào hãng cung cấp dịch vụ hay hàng hoá.
corporation tax
- (Econ) Thuế doanh nghiệp; Thuế Công ty.
+ Thuế đánh vào doanh thu của các công ty sau khi đã trừ đi chi phí hoạt động, LÃI SUẤT, PHẦN GIẢM THUẾ CHO ĐẦU TƯ VỐN và MỨC GIẢM VỐN.
effective rate of tax
- (Econ) Mức thuế hữu dụng; Thuế suất hộ hữu hiệu.
+ Xem AVERAGE RATE OF TAX
excess wage tax
- (Econ) Thuế chống lương vượt; Thuế chống tăng lương
+ Là thuế đưa ra để chống việc tăng lương quá cao nhằm làm giảm lạm phát.
expenditure tax
- (Econ) Thuế chi tiêu
+ Là loại thuế đánh vào chi tiêu của người tiêu dùng.NÓ là hình thức thay thế cho THUẾ THU NHẬP và có thể được định mức dựa trên cơ sở luỹ tiến.
gifts tax
- (Econ) Thuế quà tặng.
+ Xem CAPITAL TRANSFER TAX.
graduate tax
- (Econ) Thuế đại học
+ Một kế hoạch tài trợ cho giáo dục đại học thông qua đó sinh viên được vay tiền để đáp ứng các chi phí về giáo dục và/ hoặc cuộc sống trong khi nghiên cứu và sẽ thanh toán lại một phần bằng thu nhập trong tương lai.
income tax
- (Econ) Thuế thu nhập
+ Đây là một loại thuế quan trọng nhất ở Ah và đóng một vai trò quan trọng trong các chế độ tài chính của tất cả các nước phương Tây.
indexation of tax allowances and taxation.
- (Econ) Chỉ số hoá việc trợ cấp thuế và việc đánh thuế.
+ Chỉ số hoá các khoản trợ cấp thuế là quá trình giữ cho số lượng trợ cấp thuế không đổi tính theo giá trị thực tế.
inflation tax
- (Econ) Thuế lạm phát.
+ Tình huống khi chính phủ thực hiện chính sách tăng lạm phát thay cho việc tăng thuế để thanh toán cho các khoản chi tiêu của mình.
inheritance tax
- (Econ) Thuế thừa kế.
+ Đây là một loại thuế đánh vào của cải ở Anh và đến tân năm 1986 vẫn được coi là THUẾ CHUYỂN NHƯỢNG VỐN, thuế này đã thay thế cho THUẾ BẤT ĐỘNG SẢN năm 1974.
interest equalization tax
- (Econ) Thuếu san bằng lãi suất.
+ Vào đầu những năm 1960, nước Mỹ trải qua một thời kỳ cán cân thanh toán liên tục thâm hụt với số lượng lớn do vốn chay khỏi đất nước. Thuế san bàng lãi suất là một ý định nhằm ngăn luồng vốn đi ra này bằng cách đánh thuế vào việc công dân Mỹ mua trái phiếu và tài sản nước ngoài.
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: