English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: talk

Best translation match:
English Vietnamese
talk
* danh từ
- lời nói
=he's all talk+ thằng ấy chỉ được cái tài nói
- cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm
- bài nói chuyện
=a talk on Russian music+ một bài nói chuyện về âm nhạc Nga
- tin đồn, lời xì xào bàn tán
=that's all talk+ đó chỉ là tin đồn
=the talk of the town+ chuyện cả tỉnh người ta bàn tán
- (số nhiều) (chính trị) cuộc đàm phán, cuộc thương lượng
* nội động từ
- nói
=baby is beginning to talk+ bé em bắt đầu biết nói
- nói chuyện, chuyện trò
- nói nhiều, bép xép; gièm pha; bàn tán
=don't do that, people will talk+ đừng làm cái đó, người ta sẽ nói ngay đấy
* ngoại động từ
- nói, kể
=to talk English+ nói tiếng Anh
=to talk rubbish+ nói bậy nói bạ
- nói về, bàn về
=to talk politics+ nói chuyện chính trị
- nói quá làm cho, nói đến nỗi
=to talk somebody's head off+ nói quá làm cho ai nhức cả đầu
=to talk oneself hoarse+ nói đến khản cả tiếng
!to talk about (of)
- nói về, bàn về
=we'll talk about that point later+ chúng ta sẽ bàn về điểm đó sau
=what are they talking of?+ họ đang nói về cái gì thế?
!to talk at
- nói ám chỉ, nói bóng gió, nói cạnh
!to talk away
- nói chuyện cho hết (thì giờ); nói suốt
=to talk the afternoon away+ nói chuyện cho qua buổi chiều; nói chuyện suốt cả buổi chiều
- nói tiếp, nói mãi, nói dài, nói dứt không ra
!to talk back
- nói lại, cãi lại
!to talk down
- nói át, nói chặn họng
!to talk into
- nói vào, dỗ dành để làm, thuyết phục để làm
!to talk out
- bàn kéo dài, tranh luận đến cùng
!to talk out of
- bàn ra, can ngăn, nói để đừng làm
!to talk someone out of a plan
- ngăn ai đừng theo một kế hoạch
!to talk over
- dỗ dành, thuyết phục
- bàn luận, xét kỹ mọi mặt; nhận định mọi cạnh khía
=talk it over with your parents before you reply+ hãy bàn kỹ vấn đề đó với thầy mẹ anh đã rồi hãy trả lời
!to talk round
- thuyết phục, dỗ dành, làm thay đổi ý kiến
- bàn quanh bàn quẩn không đi đến đâu
!to talk to
- (thông tục) chỉnh, xài, phê bình, quở trách
=the lazy boy wants talking to+ cần phải xài cho thằng bé trây lười một trận
!to talk up
- tuyên truyền cho; hết lời ca ngợi
!to talk for the sake of talking
- nói để mà nói, nói chẳng mục đích gì
!to talk nineteen to the dozen
- (xem) dozen
!to talk shop
- (xem) shop
!to talk through one's hat
- (xem) hat
!to talk to the purpose
- nói đúng lúc; nói cái đang nói

Probably related with:
English Vietnamese
talk
an ủi ; anh có thể nói ; anh nói ; anh ; ba ; ba ̀ n ; biết nói ; biết nữa ; biết ; biểu ; biện ; buôn chuyện ; buổi nói chuyện này ; buổi nói chuyện ; buổi nói chuyện ấy ; buổi nói ; buổi trò chuyện với ; bài diễn thuyết ; bài nói chuyện của ; bài nói chuyện ; bài nói ; bài thuyết trình ; bàn bạc chuyện này ; bàn bạc ; bàn bạn ; bàn chuyện ; bàn chút ; bàn luận ; bàn lại ; bàn tán ; bàn tính ; bàn về ; bàn với em ; bàn với ; bàn ; bày bài nói ; báo cáo ; báo ; bạn nên nói chuyện ; bạn nên nói ; bạn nên ; bạn ; bảo ; bất cứ ; bẩm ; bận rộn ; bắt ; bệnh ; chia bài ; chia sẻ ; chuyê ; chuyê ̣ ; chuyện gì ; chuyện này ; chuyện trò ; chuyện ; chúng nói ; chúng ta sẽ nói chuyện ; chỉ ; chịu nói ; chủ ; chủ đề ; con nhắc ; cuộc nói chuyện ; cuộc nói ; cuộc thảo luận ; cuộc độc thoại ; cáo ; câu chuyện ; câu nói ; cãi nhau ; cãi ; còn nói ; có nói chuyện ; có nói gì ; có nói ; cần nói riêng ; cập ; cứ nói chuyện ; cứ nói ; diễn thuyết này ; diễn thuyết ; diễn văn ; diễn ; dẫn ; dề cập ; em ; giao tiếp ; giao ; giúp tôi ; giúp ; giải ; giọng ; gì nói ; gì về ; gì ; gặp nhau ; gặp ; gặp được anh ; gọi em ; gọi ; gọi điện ; hay nói chuyện với ; hay nói chuyện ; hay nói ; hay ; hoàn ; huyên thuyên ; hãy bàn ; hãy kể ; hãy lên tiếng ; hãy nói chuyện ; hãy nói về ; hãy nói với ; hãy nói ; hãy trao đổi ; hãy trò chuyện ; hãy tâm ; hãy ; hôm ; hướng ; hết nói ; hỏi han ; hỏi ; hỏi đôi ; i chuyê ; i chuyê ̣ ; i chuyện ; i no ; i no ́ i chuyê ; i no ́ i chuyê ̣ n ; i no ́ i chuyê ̣ ; i no ́ ; i thi ; i ; im miệng ; khai gì ; khai ra hết ; khai ra ; khai ; kho ; khuyên ba ; khác ; khó ; khôn ; không nói gì ; không nói ; khảo ; kiến ; kiểu nói năng ; kiểu nói ; kể cho ; kể chuyện ; kể gì ; kể ra ; kể với ; kể ; liên lạc lại ; liên lạc ; liên ; luôn nói chuyện ; luôn nói ; luận ; là bệnh ; làm ; lên diễn thuyết ; lôi ; lý sự ; lơ ̀ i no ́ i ; lượng ; lại nói ; lải ; lộ ; lời bàn tán ; lời nói ; lời ; lời đồn ; mai ; miệng ; muốn gặp ; muốn nhắc ; muốn nói chuyện ; muốn nói ; muốn ; mà nói ; mẹ ; mồm ; một cuộc thảo luận ; mở miệng ; mở mồm ; mở ; n no ; n no ́ i chuyê ; n no ́ i chuyê ̣ n ; n no ́ i chuyê ̣ ; n ta ́ n ; n ; ng no ́ i ; nghe ; ngưng ; nhau ; nhắc ; nhớ ; những ; no ; no ́ i chuyê ; no ́ i chuyê ̣ n vơ ; no ́ i chuyê ̣ n ; no ́ i chuyê ̣ ; no ́ i vơ ; no ́ i vơ ́ i nhau ; no ́ i vơ ́ ; no ́ i ; no ́ ; noi chuyện ; nào nói chuyện ; này ; nên bàn ; nên nói chuyện ; nên nói ; nên tâm ; nên ; nói bài ; nói chiện ; nói chuyçn ; nói chuyên hôm nay ; nói chuyên ; nói chuyện chút ; nói chuyện của ; nói chuyện mà ; nói chuyện này ; nói chuyện riêng ; nói chuyện về ; nói chuyện với anh ; nói chuyện với anh ấy ; nói chuyện với nhau ; nói chuyện với tôi ; nói chuyện với ; nói chuyện ; nói chuyện đi ; nói chuyện đã ; nói chuyện đó ; nói chuyện được ; nói chuyện ở ; nói chuện ; nói chyện ; nói chỵyện ; nói cái này ; nói cả ; nói gì ; nói gì đó ; nói hay ; nói j ; nói làm ; nói lại ; nói mau ; nói nhỏ ; nói những chuyện ; nói này ; nói năng ; nói nữa ; nói ra ; nói rõ ; nói thì ; nói thẳng ; nói tiếp ; nói về ; nói với cô ; nói với ; nói ; nói đi ; nói được ; nói đến chuyện có ; nói đến chuyện ; nói đến ; nói ư ; năng ; nư ; nổi ; phun hết ; phán ; phép bàn ; phép nói ; phòng ; phải nói ; phản ; phận ; quay ; rao ; săm ; sơ ; sẽ kể ; sẽ nói chuyện ; sẽ nói ; sẽ phải nói chuyện này ; ta đang ; than ; thoại ; thuyết phục ; thuyết trình ; thuyết ; thích ; thương lượng gì với ; thương lượng với ; thương lượng ; thường nói ; thường ; thảo luận về chuyện này ; thảo luận ; thẩm vấn ; thủ ; tiếng nói ; tiếng ; tiếp xúc ; tiếp ; tiết lộ ; tiện nói ; trao đổi ; truyền tải ; trình bày ; trình ; trò chuyện ; trả lời ; trực tiếp nói ; tán chuyện ; tán phét ; tán ; tâm sự ; tâm ; tê tỉ ; tính ; tôi no ; tôi nói ; tôi ; tôi đang nói ; tải ; tục trao đổi ; va ; va ̀ đi kho ̉ i ; vu ; vẫn nói ; vậy nói đi ; vậy ; về ; với chuyện ; với ; xem ; xôn ; ông ; ăn nói ; ăn ; đang nói chuyện với ; đang nói chuyện ; đang nói tới ; đang nói ; đang ; đang đề cập ; đi mà nói ; đi nói chuyện ; đi nói ; đi nữa ; đi với chuyện ; đi ; đàm phán ; đàm ; đáp ; đây nói ; đã nói chuyện ; đã nói ; đã trình bày ; đó nói ; đó ; đôi chút ; đùa ; đươ ; được nói chuyện ; được nói ; đề cập ; đề ; để nói ; để ý ; đối thoại ; đồn ; ̀ ng no ́ i ; ̀ no ; ̀ no ́ i chuyê ; ̀ no ́ i chuyê ̣ ; ̀ no ́ i vơ ; ̀ no ́ i vơ ́ ; ̀ no ́ i ; ́ i ; ́ n no ; ́ n no ́ i chuyê ; ́ n no ́ i chuyê ̣ ; ́ n ta ́ n ; ́ no ́ i ; ̃ khuyên ba ; ̃ no ́ i ; ̉ i chuyện ; ̉ i no ; ̉ i no ́ ; ̉ i ; ̉ no ; ̉ no ́ i chuyê ; ̉ no ́ i chuyê ̣ n ; ̉ no ́ i chuyê ̣ ; ̉ no ́ i ;
talk
ai ; an ủi ; anh có thể nói ; anh nói ; ba ; ba ̀ n ; biết nói ; biết nữa ; biết ; biểu ; biện ; buôn chuyện ; buổi nói chuyện này ; buổi nói chuyện ; buổi nói chuyện ấy ; buổi nói ; bài diễn thuyết ; bài nói chuyện của ; bài nói chuyện ; bài nói ; bàn bạc chuyện này ; bàn bạc ; bàn bạn ; bàn chuyện ; bàn chút ; bàn luận ; bàn lại ; bàn tán ; bàn tính ; bàn về ; bàn với em ; bàn với ; bàn ; bày bài nói ; báo cáo ; báo ; bạn nên nói chuyện ; bạn nên nói ; bảo ; bắt ; bệnh ; chia sẻ ; chuyê ; chuyê ̣ ; chuyện gì ; chuyện này ; chuyện trò ; chuyện ; cháu ; chúng nói ; chúng ta sẽ nói chuyện ; chỉ là ; chỉ ; chịu nói ; chủ ; chủ đề ; con nhắc ; cuộc nói chuyện ; cuộc nói ; cuộc thảo luận ; cuộc độc thoại ; cáo ; câu chuyện ; câu nói ; cãi nhau ; cãi ; còn nói ; có nói chuyện ; có nói gì ; có nói ; có ; cần nói riêng ; cập ; cậu ; của linh ; cứ nói chuyện ; cứ nói ; diễn thuyết này ; diễn thuyết ; diễn văn ; diễn ; dẫn ; dề cập ; giao tiếp ; giao ; giúp tôi ; giúp ; giải ; giọng ; gì cháu ; gì nói ; gẫm ; gặp nhau ; gặp ; gặp được anh ; gọi em ; gọi ; gọi điện ; gọn ; hay nói chuyện với ; hay nói chuyện ; hay nói ; hoàn ; huyên thuyên ; hãy bàn ; hãy hỏi ; hãy kể ; hãy lên tiếng ; hãy nói chuyện ; hãy nói về ; hãy nói với ; hãy nói ; hãy trao đổi ; hãy trò chuyện ; hãy tâm ; hãy ; hướng ; hết nói ; hỏi han ; hỏi ; hỏi đôi ; i chuyê ; i chuyê ̣ ; i chuyện ; i no ; i no ́ i chuyê ; i no ́ ; i thi ; i ; im miệng ; khai gì ; khai ra hết ; khai ra ; khai ; khuyên ba ; khác ; khó ; khôn ; không nói gì ; không nói ; khảo ; kiến ; kiểu nói năng ; kiểu nói ; kể cho ; kể chuyện ; kể các bạn ; kể gì ; kể ra ; kể với ; kể ; linh ; liên lạc lại ; liên lạc ; liên ; lou ; luôn nói chuyện ; luôn nói ; luận ; là bệnh ; làm ; lát ; lên diễn thuyết ; lôi ; lý sự ; lại nói ; lải ; lộ ; lời bàn tán ; lời nói ; lời ; lời đồn ; miệng ; muốn gặp ; muốn nhắc ; muốn nói chuyện ; muốn nói ; muốn ; mà nói ; mật ; mẹ ; mồm ; một cuộc thảo luận ; mở miệng ; mở mồm ; mở ; n no ; n no ́ i ; n ta ́ n ; n ; ng no ́ i ; ngưng ; nhau ; nhắc ; nhớ ; những ; no ; no ́ i chuyê ; no ́ i chuyê ̣ ; no ́ i vê ; no ́ i ; no ́ ; noi chuyện ; nào nói chuyện ; này ; nên bàn ; nên nói chuyện ; nên nói ; nên tâm ; nên ; nói bài ; nói chiện ; nói chuyçn ; nói chuyên hôm nay ; nói chuyên ; nói chuyện chút ; nói chuyện của ; nói chuyện mà ; nói chuyện này ; nói chuyện riêng ; nói chuyện về ; nói chuyện với anh ; nói chuyện với anh ấy ; nói chuyện với họ ; nói chuyện với nhau ; nói chuyện với tôi ; nói chuyện với ; nói chuyện ; nói chuyện đi ; nói chuyện đã ; nói chuyện đó ; nói chuyện được ; nói chuyện ở ; nói chuện ; nói chyện ; nói chỵyện ; nói cái này ; nói cả ; nói gì ; nói gì đó ; nói hay ; nói j ; nói làm ; nói lại ; nói mau ; nói nhỏ ; nói những chuyện ; nói này ; nói năng ; nói nữa ; nói ra ; nói rõ ; nói thì ; nói thẳng ; nói tiếp ; nói về ; nói với cô ; nói với ; nói ; nói đi ; nói được ; nói đến chuyện có ; nói đến chuyện ; nói đến ; nói ư ; năng ; nư ; nư ̃ ; nổi ; phun hết ; phán ; phép bàn ; phép nói ; phải nói ; phản ; phần ; phận ; quay ; rao ; sê ; săm ; sơ ; sẻ ; sẽ kể ; sẽ nói chuyện ; sẽ nói ; sẽ phải nói chuyện này ; sức ; than ; thi ; thoại ; thuyết phục ; thuyết trình ; thuyết ; thích ; thương lượng gì với ; thương lượng với ; thương lượng ; thường nói ; thường ; thảo luận về chuyện này ; thảo luận ; thảo ; thẩm vấn ; thể ; thủ ; tiếng nói ; tiếng ; tiếp xúc ; tiếp ; tiết lộ ; tiện nói ; trao đổi ; truyền tải ; trình bày ; trình ; trò chuyện ; trả lời ; trực tiếp nói ; tu ; tán chuyện ; tán phét ; tâm sự ; tâm ; tính ; tôi no ; tôi nói ; tôi ; tôi đang nói ; tải ; tục trao đổi ; va ; vư ; vư ̀ ; vẫn nói ; vậy nói đi ; vậy ; về ; với chuyện ; với ; xem ; xôn ; ăn nói ; ăn ; đang nói chuyện với ; đang nói chuyện ; đang nói tới ; đang nói ; đang đề cập ; đi mà nói ; đi nói chuyện ; đi nói ; đi với chuyện ; đi ; đàm phán ; đàm ; đáp ; đây nói ; đã nói chuyện ; đã nói ; đã trình bày ; đó nói ; đó ; đôi chút ; đùa ; đươ ; được nói chuyện ; được nói ; đề cập ; đề ; để nói ; để ý ; đối thoại ; đồn ; đừng ; ̀ ng no ́ i ; ̀ no ; ̀ no ́ i chuyê ; ̀ no ́ i ; ́ i chuyê ; ́ i chuyê ̣ ; ́ i ; ́ n no ; ́ n no ́ i ; ́ n ta ́ n ; ́ no ́ i ; ̃ khuyên ba ; ̃ no ́ i ; ̉ i chuyện ; ̉ i no ; ̉ i no ́ ; ̉ no ; ̉ no ́ i ;

May be synonymous with:
English English
talk; talking
an exchange of ideas via conversation
talk; lecture; public lecture
a speech that is open to the public
talk; talk of the town
idle gossip or rumor
talk; speak
exchange thoughts; talk with
talk; mouth; speak; utter; verbalise; verbalize
express in speech
talk; spill
reveal information
talk; babble; babble out; blab; blab out; let the cat out of the bag; peach; sing; spill the beans; tattle
divulge confidential information or secrets
talk; lecture
deliver a lecture or talk

May related with:
English Vietnamese
back-talk
* danh từ
- (thông tục) lời cãi lại
chalk talk
* danh từ
- buổi nói chuyện có minh hoạ trên bảng đen
cross-talk
* danh từ
- sự nói chuyện riêng (trong cuộc họp); câu chuyện tình cờ
- câu trả lời dí dỏm
- tiếng xen vào (dây nói...)
out-talk
* ngoại động từ
- nói lâu hơn; nói hay hơn; nói nhiều hơn; nói át (ai)
sales talk
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời chào hàng, lời dạm bán hàng
- lý lẽ thuyết phục (ai, làm gì)
shop-talk
* danh từ
- chuyên làm ăn, chuyện công tác, chuyện chuyên môn, chuyện nghề nghiệp
- tiếng chuyên môn, tiếng nhà nghề
small talk
* danh từ
- chuyện phiếm
tablet-talk
* danh từ
- câu chuyện trong bữa ăn
talkative
* tính từ
- thích nói, hay nói; lắm điều, ba hoa; bép xép
talkativeness
* danh từ
- tính hay nói; tính lắm đều, tính ba hoa; tính bép xép
talking
* danh từ
- sự nói
- câu chuyện; chuyện nhảm nhí, chuyện bép xép
* tính từ
- nói được, biết nói
=talking bird+ chim biết nói
- biểu lộ (ý tứ, tâm tình)
=talking eyes+ những con mắt nhìn có ý tứ
cross talk
- (Tech) nói chen, nói len, xuyên thoại, xuyên âm
baby talk
* danh từ
- tiến bi bô (của trẻ em)
baby-talk
* danh từ
- tiếng nói bi bô của trẻ con
double talk
* danh từ
- cách nói bóng nói gió, cách ám chỉ khéo
double-talk
* danh từ
- lời nói nước đôi
* động từ
- nói nước đôi
fast-talk
* ngoại động từ
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) lừa bịp bằng lối nói lưu loát
pep talk
* danh từ
- lời động viên, lời cổ vũ
sweet talk
* danh từ
- lời tâng bốc, lời nịnh bợ
* ngoại động từ
- thuyết phục ai bằng cách tâng bốc, nịnh bợ...(để làm cái gì)
sweet-talk
* ngoại động từ
- tâng bốc; nịnh bợ
table-talk
* danh từ
- sự trò chuyện khi ăn; câu chuyện trong bữa ăn
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: